unsolvabilities

[Mỹ]/ʌnˌsɒlvəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ʌnˌsɑlvəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái không thể giải quyết.

Cụm từ & Cách kết hợp

unsolvabilities arise

các vấn đề không thể giải quyết phát sinh

unsolvabilities persist

các vấn đề không thể giải quyết vẫn còn

unsolvabilities increase

các vấn đề không thể giải quyết tăng lên

unsolvabilities exist

các vấn đề không thể giải quyết tồn tại

unsolvabilities develop

các vấn đề không thể giải quyết phát triển

unsolvabilities challenge

các vấn đề không thể giải quyết thách thức

unsolvabilities emerge

các vấn đề không thể giải quyết xuất hiện

unsolvabilities complicate

các vấn đề không thể giải quyết làm phức tạp thêm

unsolvabilities dominate

các vấn đề không thể giải quyết chiếm ưu thế

unsolvabilities threaten

các vấn đề không thể giải quyết đe dọa

Câu ví dụ

there are many unsolvabilities in complex mathematical problems.

Có rất nhiều vấn đề không thể giải quyết được trong các bài toán phức tạp.

researchers are exploring the unsolvabilities of certain equations.

Các nhà nghiên cứu đang khám phá những vấn đề không thể giải quyết được của một số phương trình.

understanding unsolvabilities can lead to new theories in mathematics.

Hiểu về những vấn đề không thể giải quyết được có thể dẫn đến những lý thuyết mới trong toán học.

philosophers often discuss the unsolvabilities of ethical dilemmas.

Các nhà triết học thường thảo luận về những vấn đề không thể giải quyết được của các tình huống đạo đức.

in computer science, unsolvabilities can limit algorithm development.

Trong khoa học máy tính, những vấn đề không thể giải quyết được có thể hạn chế sự phát triển của thuật toán.

some problems have inherent unsolvabilities that challenge mathematicians.

Một số vấn đề có những vấn đề không thể giải quyết được vốn có khiến các nhà toán học phải đối mặt.

the concept of unsolvabilities is crucial in theoretical computer science.

Khái niệm về những vấn đề không thể giải quyết được là rất quan trọng trong khoa học máy tính lý thuyết.

many students struggle with the idea of unsolvabilities in math.

Nhiều học sinh gặp khó khăn với ý tưởng về những vấn đề không thể giải quyết được trong toán học.

exploring unsolvabilities can inspire innovative problem-solving approaches.

Khám phá những vấn đề không thể giải quyết được có thể truyền cảm hứng cho các phương pháp giải quyết vấn đề sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay