unspotted beauty
vẻ đẹp nguyên sơ
unspotted talent
tài năng nguyên sơ
unspotted danger
mối nguy hiểm tiềm ẩn
unspotted gem
viên ngọc tiềm ẩn
unspotted opportunity
cơ hội tiềm ẩn
unspotted flaw
lỗi sót tiềm ẩn
unspotted error
lỗi tiềm ẩn
unspotted location
vị trí tiềm ẩn
unspotted issue
vấn đề tiềm ẩn
unspotted feature
tính năng tiềm ẩn
the unspotted deer grazed peacefully in the meadow.
Những con hươu không có vết grazed một cách bình tĩnh trong đồng cỏ.
she wore an unspotted dress to the formal event.
Cô ấy mặc một chiếc váy không có vết nào đến sự kiện trang trọng.
he admired the unspotted landscape from the hilltop.
Anh ấy ngưỡng mộ phong cảnh không có vết nào từ trên ngọn đồi.
the artist painted an unspotted canvas with vibrant colors.
Nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh canvas không có vết nào với những màu sắc sống động.
they searched for the unspotted butterfly in the garden.
Họ tìm kiếm con bướm không có vết nào trong vườn.
the unspotted sky was filled with stars.
Bầu trời không có vết nào đầy những ngôi sao.
he kept his unspotted reputation intact throughout his career.
Anh ấy giữ cho danh tiếng không có vết nào của mình còn nguyên vẹn trong suốt sự nghiệp.
the detective found an unspotted clue at the crime scene.
Thám tử đã tìm thấy một manh mối không có vết nào tại hiện trường vụ án.
she preferred her coffee unspotted by cream or sugar.
Cô ấy thích cà phê của mình không có vết nào bởi kem hoặc đường.
the unspotted walls of the gallery showcased beautiful art.
Những bức tường không có vết nào của phòng trưng bày trưng bày những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.
unspotted beauty
vẻ đẹp nguyên sơ
unspotted talent
tài năng nguyên sơ
unspotted danger
mối nguy hiểm tiềm ẩn
unspotted gem
viên ngọc tiềm ẩn
unspotted opportunity
cơ hội tiềm ẩn
unspotted flaw
lỗi sót tiềm ẩn
unspotted error
lỗi tiềm ẩn
unspotted location
vị trí tiềm ẩn
unspotted issue
vấn đề tiềm ẩn
unspotted feature
tính năng tiềm ẩn
the unspotted deer grazed peacefully in the meadow.
Những con hươu không có vết grazed một cách bình tĩnh trong đồng cỏ.
she wore an unspotted dress to the formal event.
Cô ấy mặc một chiếc váy không có vết nào đến sự kiện trang trọng.
he admired the unspotted landscape from the hilltop.
Anh ấy ngưỡng mộ phong cảnh không có vết nào từ trên ngọn đồi.
the artist painted an unspotted canvas with vibrant colors.
Nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh canvas không có vết nào với những màu sắc sống động.
they searched for the unspotted butterfly in the garden.
Họ tìm kiếm con bướm không có vết nào trong vườn.
the unspotted sky was filled with stars.
Bầu trời không có vết nào đầy những ngôi sao.
he kept his unspotted reputation intact throughout his career.
Anh ấy giữ cho danh tiếng không có vết nào của mình còn nguyên vẹn trong suốt sự nghiệp.
the detective found an unspotted clue at the crime scene.
Thám tử đã tìm thấy một manh mối không có vết nào tại hiện trường vụ án.
she preferred her coffee unspotted by cream or sugar.
Cô ấy thích cà phê của mình không có vết nào bởi kem hoặc đường.
the unspotted walls of the gallery showcased beautiful art.
Những bức tường không có vết nào của phòng trưng bày trưng bày những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay