unstop the flow
ngăn chặn dòng chảy
unstop the drain
ngăn chặn thoát nước
unstop the pipeline
ngăn chặn đường ống dẫn
unstop the traffic
ngăn chặn giao thông
unstop the blockage
ngăn chặn sự tắc nghẽn
unstop the system
ngăn chặn hệ thống
unstop the faucet
ngăn chặn vòi nước
unstop the arteries
ngăn chặn động mạch
unstop the vents
ngăn chặn các lỗ thông hơi
unstop the pipe
ngăn chặn ống
we need to unstop the drain before it overflows.
Chúng ta cần phải khơi thông cống trước khi nó tràn.
he tried to unstop the flow of water with a plunger.
Anh ấy đã cố gắng khơi thông dòng nước bằng một dụng cụ gạt nước.
she used a wire to unstop the clogged pipe.
Cô ấy dùng một sợi dây để khơi thông đường ống bị tắc.
they called a plumber to unstop the toilet.
Họ đã gọi một thợ sửa ống nước để khơi thông bồn cầu.
it's time to unstop the blocked gutter before the rain.
Đã đến lúc khơi thông máng xối bị tắc trước khi trời mưa.
we must unstop the ventilation system to improve air quality.
Chúng ta phải khơi thông hệ thống thông gió để cải thiện chất lượng không khí.
he managed to unstop the printer by removing the paper jam.
Anh ấy đã khơi thông được máy in bằng cách lấy giấy bị kẹt ra.
unstop the pipeline to restore water supply to the neighborhood.
Khơi thông đường ống dẫn nước để khôi phục nguồn cung cấp nước cho khu dân cư.
she learned how to unstop her kitchen sink using baking soda.
Cô ấy đã học cách khơi thông bồn rửa chén bằng baking soda.
it's important to unstop the air filter for better performance.
Điều quan trọng là phải khơi thông bộ lọc không khí để có hiệu suất tốt hơn.
unstop the flow
ngăn chặn dòng chảy
unstop the drain
ngăn chặn thoát nước
unstop the pipeline
ngăn chặn đường ống dẫn
unstop the traffic
ngăn chặn giao thông
unstop the blockage
ngăn chặn sự tắc nghẽn
unstop the system
ngăn chặn hệ thống
unstop the faucet
ngăn chặn vòi nước
unstop the arteries
ngăn chặn động mạch
unstop the vents
ngăn chặn các lỗ thông hơi
unstop the pipe
ngăn chặn ống
we need to unstop the drain before it overflows.
Chúng ta cần phải khơi thông cống trước khi nó tràn.
he tried to unstop the flow of water with a plunger.
Anh ấy đã cố gắng khơi thông dòng nước bằng một dụng cụ gạt nước.
she used a wire to unstop the clogged pipe.
Cô ấy dùng một sợi dây để khơi thông đường ống bị tắc.
they called a plumber to unstop the toilet.
Họ đã gọi một thợ sửa ống nước để khơi thông bồn cầu.
it's time to unstop the blocked gutter before the rain.
Đã đến lúc khơi thông máng xối bị tắc trước khi trời mưa.
we must unstop the ventilation system to improve air quality.
Chúng ta phải khơi thông hệ thống thông gió để cải thiện chất lượng không khí.
he managed to unstop the printer by removing the paper jam.
Anh ấy đã khơi thông được máy in bằng cách lấy giấy bị kẹt ra.
unstop the pipeline to restore water supply to the neighborhood.
Khơi thông đường ống dẫn nước để khôi phục nguồn cung cấp nước cho khu dân cư.
she learned how to unstop her kitchen sink using baking soda.
Cô ấy đã học cách khơi thông bồn rửa chén bằng baking soda.
it's important to unstop the air filter for better performance.
Điều quan trọng là phải khơi thông bộ lọc không khí để có hiệu suất tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay