unteachableness

[Mỹ]/[ˌʌnˈtiːʃəbl̩]/
[Anh]/[ˌʌnˈtiːʃəbl̩]/

Dịch

n. Tính chất không thể dạy được; trạng thái không thể học được.
adj. Không thể dạy được; không thể học được.

Cụm từ & Cách kết hợp

unteachableness of skill

khả năng không thể dạy được của kỹ năng

demonstrating unteachableness

chứng minh khả năng không thể dạy được

accepting unteachableness

chấp nhận khả năng không thể dạy được

highlighting unteachableness

nổi bật khả năng không thể dạy được

addressing unteachableness

đối mặt với khả năng không thể dạy được

due to unteachableness

vì khả năng không thể dạy được

acknowledging unteachableness

nhận thức về khả năng không thể dạy được

considering unteachableness

cân nhắc khả năng không thể dạy được

overcoming unteachableness

vượt qua khả năng không thể dạy được

exploring unteachableness

khám phá khả năng không thể dạy được

Câu ví dụ

the student's complete unteachableness frustrated the instructor.

Tính không thể dạy được của sinh viên khiến giáo viên thất vọng.

despite repeated attempts, her unteachableness remained a significant challenge.

Dù đã cố gắng nhiều lần, tính không thể dạy được của cô ấy vẫn là một thách thức lớn.

his unteachableness seemed inherent, a frustrating aspect of his personality.

Tính không thể dạy được của anh ấy dường như là bẩm sinh, một khía cạnh gây khó chịu trong tính cách của anh ấy.

we recognized the child's unteachableness early on in the program.

Chúng tôi nhận ra tính không thể dạy được của đứa trẻ ngay từ đầu chương trình.

the unteachableness of the subject matter proved difficult for many students.

Tính không thể dạy được của nội dung học liệu đã chứng minh là khó khăn đối với nhiều sinh viên.

addressing the issue of unteachableness requires patience and understanding.

Đối phó với vấn đề tính không thể dạy được đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu.

the team struggled with the unteachableness of the new software system.

Đội nhóm gặp khó khăn với tính không thể dạy được của hệ thống phần mềm mới.

she attributed his unteachableness to a learning disability.

Cô ấy cho rằng tính không thể dạy được của anh ấy là do một khiếm khuyết học tập.

the unteachableness of the task led to project delays.

Tính không thể dạy được của nhiệm vụ đã dẫn đến chậm trễ trong dự án.

we considered the possibility of inherent unteachableness in some individuals.

Chúng tôi xem xét khả năng có tính không thể dạy được bẩm sinh ở một số cá nhân.

the professor acknowledged the limitations imposed by unteachableness.

Giáo sư thừa nhận những giới hạn do tính không thể dạy được gây ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay