untreatable

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể chữa khỏi; không thể điều trị.

Câu ví dụ

The doctor informed the patient that his condition was untreatable.

Bác sĩ thông báo với bệnh nhân rằng tình trạng của anh ấy không thể điều trị được.

The untreatable disease left the family feeling helpless.

Căn bệnh không thể chữa khỏi đã khiến gia đình cảm thấy bất lực.

Despite the best efforts of the medical team, the illness remained untreatable.

Bất chấp những nỗ lực tốt nhất của đội ngũ y tế, bệnh tật vẫn không thể điều trị được.

The veterinarian sadly confirmed that the dog's condition was untreatable.

Bác sĩ thú y đáng tiếc xác nhận rằng tình trạng của chú chó không thể điều trị được.

She was devastated to learn that her chronic pain was untreatable.

Cô ấy vô cùng đau lòng khi biết rằng cơn đau mãn tính của mình không thể điều trị được.

The untreatable nature of the virus caused widespread panic in the community.

Tính chất không thể chữa khỏi của virus đã gây ra sự hoảng loạn lan rộng trong cộng đồng.

The doctor explained that the patient's rare condition was untreatable with current medical knowledge.

Bác sĩ giải thích rằng tình trạng hiếm gặp của bệnh nhân không thể điều trị được với kiến thức y học hiện tại.

The untreatable tumor continued to grow despite aggressive treatments.

Khối u không thể điều trị vẫn tiếp tục phát triển mặc dù đã trải qua các phương pháp điều trị tích cực.

The untreatable mental illness posed a significant challenge for the patient and their loved ones.

Bệnh tâm thần không thể điều trị đã đặt ra một thách thức đáng kể cho bệnh nhân và những người thân yêu của họ.

The doctor recommended palliative care for the untreatable condition to improve the patient's quality of life.

Bác sĩ khuyên dùng chăm sóc giảm nhẹ cho tình trạng không thể điều trị để cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân.

Ví dụ thực tế

It's known as the untreatable disease for a reason.

Nó được gọi là bệnh không thể chữa khỏi vì một lý do.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

You could help discover new, cheaper drugs for currently untreatable diseases.

Bạn có thể giúp phát hiện ra những loại thuốc mới, rẻ hơn cho các bệnh không thể chữa khỏi hiện tại.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

And some of the new strands of the disease appeared to be completely untreatable.

Và một số chủng bệnh mới xuất hiện có vẻ hoàn toàn không thể chữa khỏi.

Nguồn: NPR News March 2013 Compilation

The sexually transmitted infection can cause infertility and doctors fear it could soon become untreatable.

Bệnh lây truyền qua đường tình dục có thể gây vô sinh và các bác sĩ lo sợ rằng nó có thể sớm trở nên không thể chữa khỏi.

Nguồn: BBC Listening March 2018 Compilation

It's an untreatable virus, so once you've got it, there's no cure.

Nó là một loại virus không thể chữa khỏi, vì vậy một khi bạn đã mắc phải, sẽ không có phương pháp chữa trị.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

And so a vancomycin resistance moved into these strains, we could have untreatable strains of a very common resistant organism.

Và vì vậy, khả năng kháng vancomycin đã xâm nhập vào các chủng này, chúng ta có thể có các chủng không thể chữa khỏi của một vi sinh vật kháng thuốc rất phổ biến.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Bacteria"

Halocin has potent antibacterial activity against almost all antibiotic-resistant bacterial pathogens, including untreatable panresistant infections.

Halocin có hoạt tính kháng khuẩn mạnh mẽ đối với hầu hết tất cả các mầm bệnh vi khuẩn kháng kháng sinh, bao gồm cả nhiễm trùng nội khoa kháng thuốc không thể chữa khỏi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2020 Compilation

New antibiotics are desperately needed as doctors face the growing challenge of infections that resist current drugs and could become untreatable.

Cần thiết các loại kháng sinh mới khi các bác sĩ phải đối mặt với thách thức ngày càng tăng của các bệnh nhiễm trùng kháng lại các loại thuốc hiện tại và có thể trở nên không thể chữa khỏi.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2016

Psychiatrists and mental-health personnel typically assume that the mental problems of the old are untreatable .

Các bác sĩ tâm thần và nhân viên chăm sóc sức khỏe tâm thần thường cho rằng các vấn đề về tinh thần của người lớn tuổi là không thể chữa khỏi.

Nguồn: Advanced English (Part 2)

See, these invasive clawed frogs carry and transmit a nasty fungus known as BD that causes the deadly and untreatable disease chytridiomycosis.

Thấy đấy, những con ếch có vuốt xâm lấn này mang và lây lan một loại nấm gây bệnh chytridiomycosis chết người và không thể chữa khỏi.

Nguồn: Scishow Selected Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay