untricked

[Mỹ]/ʌnˈtrɪkt/
[Anh]/ʌnˈtrɪkt/

Dịch

v. Chia quá khứ và phân từ của "untrick"; làm cho thoát khỏi sự lừa đảo hoặc gian dối; gỡ một cái lừa; tiết lộ sự thật về một sự lừa đảo; phơi bày một cái lừa
adj. Không bị lừa đảo, lừa gạt hoặc đánh lừa

Cụm từ & Cách kết hợp

untricked by magic

Vietnamese_translation

untricked by lies

Vietnamese_translation

untricked the audience

Vietnamese_translation

untricked their scheme

Vietnamese_translation

untricked by scammers

untricked the trickster

untricked by illusion

Câu ví dụ

after hours of confusion, the magician's assistant remained untricked by the illusion.

nhà đầu tư khôn ngoan vẫn không bị lừa bởi các kế hoạch làm giàu nhanh.

the complex scam left most investors broke, but a few remained untricked.

những đứa trẻ vẫn không bị lừa dù những trò ảo thuật khéo léo.

she felt proud to have stayed untricked by the manipulative sales tactics.

khán giả không bị lừa đã lập tức nhận ra hành vi lừa đảo.

despite the disguise, the security system remained untricked and blocked the intruder.

dù có nhiều nỗ lực, kẻ lừa đảo không thể để lại những nạn nhân không bị lừa.

his untricked mind allowed him to see the reality of the political situation clearly.

những cử tri không bị lừa đã nhìn thấu những hứa hẹn giả dối của chính trị gia.

the teacher was pleased that the class remained untricked by the trick question.

những người tiêu dùng thông minh có thể không bị lừa bằng cách đọc kỹ điều khoản nhỏ trong hợp đồng.

only the untricked participants were allowed to advance to the next round of the competition.

điệp viên đã giải quyết vụ án trong khi tên tội phạm vẫn không bị lừa.

by staying untricked, he saved himself a significant amount of money.

những du khách không bị lừa đã tránh được những trò lừa đảo phổ biến của người bán hàng rong.

the antivirus software ensured the computer remained untricked by the phishing attempt.

người vô địch câu đố đã vượt qua mọi cấp độ khó khăn mà không bị lừa.

she stared at the puzzle, untricked by its apparent simplicity.

một tâm trí không bị lừa sẽ nghi ngờ mọi thứ trước khi tin.

legislators aim to keep the legal system untricked by loopholes.

những người quan sát không bị lừa đã nhận ra cơ chế ẩn của nhà ảo thuật.

his untricked instincts told him to leave the building immediately.

du khách giàu kinh nghiệm đã không bị lừa bởi trò lừa đảo đồng hồ taxi.

the veteran detective remained untricked by the suspect's alibi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay