the experienced detective remained unfooled by the criminal's elaborate disguise.
Người thám tử giàu kinh nghiệm không bị lừa bởi bộ dạng lừa đảo tinh vi của tội phạm.
she stayed unfooled despite the company's misleading advertising claims.
Cô ấy vẫn không bị lừa dù công ty đưa ra những tuyên bố quảng cáo gây hiểu lầm.
the wise old man kept unfooled throughout the con artist's schemes.
Người đàn ông khôn ngoan già dặn vẫn không bị lừa trong suốt các kế hoạch lừa đảo của kẻ lừa đảo.
his unfooled eyes saw through the politician's empty promises.
Mắt không bị lừa của anh ấy nhìn thấu những lời hứa trống rỗng của chính trị gia.
an unfooled observer would notice the inconsistencies in the report.
Một người quan sát không bị lừa sẽ nhận ra những mâu thuẫn trong báo cáo.
the jury remained unfooled by the defendant's tearful testimony.
Hội đồng bồi thẩm vẫn không bị lừa bởi lời khai xúc động của bị cáo.
she has kept unfooled about his true intentions all along.
Cô ấy đã không bị lừa về ý định thật sự của anh ấy từ đầu đến cuối.
the scientist's unfooled judgment led to the discovery of the fraud.
Phán đoán không bị lừa của nhà khoa học đã dẫn đến việc phát hiện ra gian lận.
we must stay unfooled by fake news and misinformation online.
Chúng ta phải giữ được sự tỉnh táo trước tin giả và thông tin sai lệch trên mạng.
his unfooled mind questioned the too-good-to-be-true investment opportunity.
Tư duy không bị lừa của anh ấy đã đặt câu hỏi về cơ hội đầu tư quá tốt để là thật.
the cat remained unfooled by the fake mouse.
Con mèo vẫn không bị lừa bởi con chuột giả.
an unfooled reader can spot the plot holes in this novel.
Một độc giả không bị lừa có thể nhận ra các lỗ hổng trong cốt truyện của tiểu thuyết này.
the experienced detective remained unfooled by the criminal's elaborate disguise.
Người thám tử giàu kinh nghiệm không bị lừa bởi bộ dạng lừa đảo tinh vi của tội phạm.
she stayed unfooled despite the company's misleading advertising claims.
Cô ấy vẫn không bị lừa dù công ty đưa ra những tuyên bố quảng cáo gây hiểu lầm.
the wise old man kept unfooled throughout the con artist's schemes.
Người đàn ông khôn ngoan già dặn vẫn không bị lừa trong suốt các kế hoạch lừa đảo của kẻ lừa đảo.
his unfooled eyes saw through the politician's empty promises.
Mắt không bị lừa của anh ấy nhìn thấu những lời hứa trống rỗng của chính trị gia.
an unfooled observer would notice the inconsistencies in the report.
Một người quan sát không bị lừa sẽ nhận ra những mâu thuẫn trong báo cáo.
the jury remained unfooled by the defendant's tearful testimony.
Hội đồng bồi thẩm vẫn không bị lừa bởi lời khai xúc động của bị cáo.
she has kept unfooled about his true intentions all along.
Cô ấy đã không bị lừa về ý định thật sự của anh ấy từ đầu đến cuối.
the scientist's unfooled judgment led to the discovery of the fraud.
Phán đoán không bị lừa của nhà khoa học đã dẫn đến việc phát hiện ra gian lận.
we must stay unfooled by fake news and misinformation online.
Chúng ta phải giữ được sự tỉnh táo trước tin giả và thông tin sai lệch trên mạng.
his unfooled mind questioned the too-good-to-be-true investment opportunity.
Tư duy không bị lừa của anh ấy đã đặt câu hỏi về cơ hội đầu tư quá tốt để là thật.
the cat remained unfooled by the fake mouse.
Con mèo vẫn không bị lừa bởi con chuột giả.
an unfooled reader can spot the plot holes in this novel.
Một độc giả không bị lừa có thể nhận ra các lỗ hổng trong cốt truyện của tiểu thuyết này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay