| số nhiều | untruths |
these untruths parading as history.
những lời dối trá trá hình như lịch sử.
The untruth has been brought home to him.
Sự thật đã bị phơi bày với anh ta.
they go off and tell untruths about organizations for which they worked.
họ đi và nói những lời dối trá về các tổ chức mà họ đã làm việc.
believe in the untruth
tin vào sự dối trá
confront someone about their untruthfulness
đối mặt với ai đó về sự dối trá của họ
expose the untruth behind the rumors
phơi bày sự thật đằng sau những tin đồn
these untruths parading as history.
những lời dối trá trá hình như lịch sử.
The untruth has been brought home to him.
Sự thật đã bị phơi bày với anh ta.
they go off and tell untruths about organizations for which they worked.
họ đi và nói những lời dối trá về các tổ chức mà họ đã làm việc.
believe in the untruth
tin vào sự dối trá
confront someone about their untruthfulness
đối mặt với ai đó về sự dối trá của họ
expose the untruth behind the rumors
phơi bày sự thật đằng sau những tin đồn
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay