unvested stock
cổ phiếu chưa được quyền sở hữu
unvested options
quyền chọn cổ phiếu chưa được quyền sở hữu
being unvested
đang chưa được quyền sở hữu
unvested benefits
những quyền lợi chưa được quyền sở hữu
unvested shares
cổ phiếu chưa được quyền sở hữu
remain unvested
vẫn chưa được quyền sở hữu
currently unvested
hiện tại chưa được quyền sở hữu
vesting unvested
quyền sở hữu chưa được quyền sở hữu
previously unvested
trước đây chưa được quyền sở hữu
the employee had a significant amount of unvested stock options.
Nhân viên có một lượng lớn các lựa chọn mua cổ phiếu chưa được bảo đảm.
he lost his job before his unvested benefits fully vested.
Anh ấy mất việc trước khi các quyền lợi chưa được bảo đảm của anh ấy được bảo đảm đầy đủ.
the company policy outlined the rules regarding unvested equity.
Quy định của công ty đã phác thảo các quy tắc liên quan đến quyền sở hữu chưa được bảo đảm.
she was concerned about the impact of leaving on her unvested retirement funds.
Cô ấy lo lắng về tác động của việc rời đi đối với các quỹ hưu trí chưa được bảo đảm của mình.
due to the acquisition, the unvested shares were forfeited.
Do việc mua lại, các cổ phiếu chưa được bảo đảm đã bị mất.
the agreement stipulated a timeline for the unvested bonuses to vest.
Thỏa thuận quy định thời gian để các khoản thưởng chưa được bảo đảm được bảo đảm.
he carefully reviewed the details of his unvested compensation package.
Anh ấy đã xem xét cẩn thận các chi tiết của gói bồi thường chưa được bảo đảm của mình.
the unvested portion of the grant will vest over the next three years.
Phần chưa được bảo đảm của khoản trợ cấp sẽ được bảo đảm trong ba năm tới.
understanding the vesting schedule is crucial for managing unvested equity.
Hiểu lịch trình bảo đảm là rất quan trọng để quản lý quyền sở hữu chưa được bảo đảm.
the departing employee was informed about the fate of their unvested benefits.
Nhân viên rời đi đã được thông báo về số phận của các quyền lợi chưa được bảo đảm của họ.
a large portion of his compensation remained unvested at the time of his departure.
Một phần lớn trong số tiền lương của anh ấy vẫn chưa được bảo đảm vào thời điểm anh ấy rời đi.
unvested stock
cổ phiếu chưa được quyền sở hữu
unvested options
quyền chọn cổ phiếu chưa được quyền sở hữu
being unvested
đang chưa được quyền sở hữu
unvested benefits
những quyền lợi chưa được quyền sở hữu
unvested shares
cổ phiếu chưa được quyền sở hữu
remain unvested
vẫn chưa được quyền sở hữu
currently unvested
hiện tại chưa được quyền sở hữu
vesting unvested
quyền sở hữu chưa được quyền sở hữu
previously unvested
trước đây chưa được quyền sở hữu
the employee had a significant amount of unvested stock options.
Nhân viên có một lượng lớn các lựa chọn mua cổ phiếu chưa được bảo đảm.
he lost his job before his unvested benefits fully vested.
Anh ấy mất việc trước khi các quyền lợi chưa được bảo đảm của anh ấy được bảo đảm đầy đủ.
the company policy outlined the rules regarding unvested equity.
Quy định của công ty đã phác thảo các quy tắc liên quan đến quyền sở hữu chưa được bảo đảm.
she was concerned about the impact of leaving on her unvested retirement funds.
Cô ấy lo lắng về tác động của việc rời đi đối với các quỹ hưu trí chưa được bảo đảm của mình.
due to the acquisition, the unvested shares were forfeited.
Do việc mua lại, các cổ phiếu chưa được bảo đảm đã bị mất.
the agreement stipulated a timeline for the unvested bonuses to vest.
Thỏa thuận quy định thời gian để các khoản thưởng chưa được bảo đảm được bảo đảm.
he carefully reviewed the details of his unvested compensation package.
Anh ấy đã xem xét cẩn thận các chi tiết của gói bồi thường chưa được bảo đảm của mình.
the unvested portion of the grant will vest over the next three years.
Phần chưa được bảo đảm của khoản trợ cấp sẽ được bảo đảm trong ba năm tới.
understanding the vesting schedule is crucial for managing unvested equity.
Hiểu lịch trình bảo đảm là rất quan trọng để quản lý quyền sở hữu chưa được bảo đảm.
the departing employee was informed about the fate of their unvested benefits.
Nhân viên rời đi đã được thông báo về số phận của các quyền lợi chưa được bảo đảm của họ.
a large portion of his compensation remained unvested at the time of his departure.
Một phần lớn trong số tiền lương của anh ấy vẫn chưa được bảo đảm vào thời điểm anh ấy rời đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay