the unvisualizability
sự không thể hình dung
complete unvisualizability
sự không thể hình dung hoàn toàn
sheer unvisualizability
sự không thể hình dung tuyệt đối
total unvisualizability
sự không thể hình dung tổng thể
pure unvisualizability
sự không thể hình dung thuần khiết
unvisualizability itself
chính sự không thể hình dung
of unvisualizability
của sự không thể hình dung
unvisualizability of
sự không thể hình dung của
problem of unvisualizability
vấn đề về sự không thể hình dung
issue of unvisualizability
vấn đề của sự không thể hình dung
the unvisualizability of quantum phenomena challenges our understanding.
Tính khó có thể hình dung được các hiện tượng lượng tử gây thách thức cho sự hiểu biết của chúng ta.
scientists struggle with the unvisualizability of higher dimensions.
Các nhà khoa học gặp khó khăn với tính khó có thể hình dung được các chiều không gian cao hơn.
the unvisualizability of abstract concepts limits scientific communication.
Tính khó có thể hình dung được các khái niệm trừu tượng hạn chế giao tiếp khoa học.
artists explore the unvisualizability of emotions through their work.
Các nghệ sĩ khám phá tính khó có thể hình dung được các cảm xúc thông qua tác phẩm của họ.
the unvisualizability of future events creates philosophical dilemmas.
Tính khó có thể hình dung được các sự kiện trong tương lai tạo ra những vấn đề triết học.
mathematicians grapple with the unvisualizability of certain proofs.
Các nhà toán học vật lộn với tính khó có thể hình dung được một số chứng minh.
the unvisualizability of microscopic worlds requires new tools.
Tính khó có thể hình dung được các thế giới vi mô đòi hỏi các công cụ mới.
dream analysis confronts the unvisualizability of unconscious thoughts.
Phân tích giấc mơ đối mặt với tính khó có thể hình dung được những suy nghĩ vô thức.
the unvisualizability of theoretical physics puzzles researchers.
Tính khó có thể hình dung được vật lý lý thuyết gây khó khăn cho các nhà nghiên cứu.
writers capture the unvisualizability of memory's imperfections.
Các nhà văn nắm bắt tính khó có thể hình dung được những thiếu sót của ký ức.
the unvisualizability of time's passage haunts physicists.
Tính khó có thể hình dung được sự trôi đi của thời gian ám ảnh các nhà vật lý.
philosophers debate the unvisualizability of infinity.
Các nhà triết học tranh luận về tính khó có thể hình dung được vô hạn.
the unvisualizability
sự không thể hình dung
complete unvisualizability
sự không thể hình dung hoàn toàn
sheer unvisualizability
sự không thể hình dung tuyệt đối
total unvisualizability
sự không thể hình dung tổng thể
pure unvisualizability
sự không thể hình dung thuần khiết
unvisualizability itself
chính sự không thể hình dung
of unvisualizability
của sự không thể hình dung
unvisualizability of
sự không thể hình dung của
problem of unvisualizability
vấn đề về sự không thể hình dung
issue of unvisualizability
vấn đề của sự không thể hình dung
the unvisualizability of quantum phenomena challenges our understanding.
Tính khó có thể hình dung được các hiện tượng lượng tử gây thách thức cho sự hiểu biết của chúng ta.
scientists struggle with the unvisualizability of higher dimensions.
Các nhà khoa học gặp khó khăn với tính khó có thể hình dung được các chiều không gian cao hơn.
the unvisualizability of abstract concepts limits scientific communication.
Tính khó có thể hình dung được các khái niệm trừu tượng hạn chế giao tiếp khoa học.
artists explore the unvisualizability of emotions through their work.
Các nghệ sĩ khám phá tính khó có thể hình dung được các cảm xúc thông qua tác phẩm của họ.
the unvisualizability of future events creates philosophical dilemmas.
Tính khó có thể hình dung được các sự kiện trong tương lai tạo ra những vấn đề triết học.
mathematicians grapple with the unvisualizability of certain proofs.
Các nhà toán học vật lộn với tính khó có thể hình dung được một số chứng minh.
the unvisualizability of microscopic worlds requires new tools.
Tính khó có thể hình dung được các thế giới vi mô đòi hỏi các công cụ mới.
dream analysis confronts the unvisualizability of unconscious thoughts.
Phân tích giấc mơ đối mặt với tính khó có thể hình dung được những suy nghĩ vô thức.
the unvisualizability of theoretical physics puzzles researchers.
Tính khó có thể hình dung được vật lý lý thuyết gây khó khăn cho các nhà nghiên cứu.
writers capture the unvisualizability of memory's imperfections.
Các nhà văn nắm bắt tính khó có thể hình dung được những thiếu sót của ký ức.
the unvisualizability of time's passage haunts physicists.
Tính khó có thể hình dung được sự trôi đi của thời gian ám ảnh các nhà vật lý.
philosophers debate the unvisualizability of infinity.
Các nhà triết học tranh luận về tính khó có thể hình dung được vô hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay