unweighted average
trung bình không trọng số
unweighted score
điểm không trọng số
unweighted sum
tổng không trọng số
unweighted data
dữ liệu không trọng số
unweighted ranking
xếp hạng không trọng số
unweighted model
mô hình không trọng số
unweighted metrics
các chỉ số không trọng số
unweighted results
kết quả không trọng số
unweighted observations
các quan sát không trọng số
unweighted analysis
phân tích không trọng số
the study used an unweighted sample for analysis.
nghiên cứu đã sử dụng một mẫu không trọng số để phân tích.
unweighted averages can sometimes give misleading results.
trung bình không trọng số đôi khi có thể đưa ra kết quả gây hiểu lầm.
we calculated the unweighted scores of the participants.
chúng tôi đã tính toán điểm số không trọng số của những người tham gia.
unweighted data may not reflect true performance.
dữ liệu không trọng số có thể không phản ánh hiệu suất thực tế.
the survey results were presented as unweighted figures.
kết quả khảo sát được trình bày dưới dạng số liệu không trọng số.
using unweighted metrics can simplify the analysis process.
việc sử dụng các chỉ số không trọng số có thể đơn giản hóa quy trình phân tích.
they decided to report the unweighted results for clarity.
họ quyết định báo cáo kết quả không trọng số để rõ ràng.
unweighted rankings can be useful in preliminary assessments.
xếp hạng không trọng số có thể hữu ích trong các đánh giá ban đầu.
it's important to understand the implications of unweighted analysis.
cần hiểu những tác động của phân tích không trọng số.
unweighted categories allow for straightforward comparisons.
các loại danh mục không trọng số cho phép so sánh đơn giản.
unweighted average
trung bình không trọng số
unweighted score
điểm không trọng số
unweighted sum
tổng không trọng số
unweighted data
dữ liệu không trọng số
unweighted ranking
xếp hạng không trọng số
unweighted model
mô hình không trọng số
unweighted metrics
các chỉ số không trọng số
unweighted results
kết quả không trọng số
unweighted observations
các quan sát không trọng số
unweighted analysis
phân tích không trọng số
the study used an unweighted sample for analysis.
nghiên cứu đã sử dụng một mẫu không trọng số để phân tích.
unweighted averages can sometimes give misleading results.
trung bình không trọng số đôi khi có thể đưa ra kết quả gây hiểu lầm.
we calculated the unweighted scores of the participants.
chúng tôi đã tính toán điểm số không trọng số của những người tham gia.
unweighted data may not reflect true performance.
dữ liệu không trọng số có thể không phản ánh hiệu suất thực tế.
the survey results were presented as unweighted figures.
kết quả khảo sát được trình bày dưới dạng số liệu không trọng số.
using unweighted metrics can simplify the analysis process.
việc sử dụng các chỉ số không trọng số có thể đơn giản hóa quy trình phân tích.
they decided to report the unweighted results for clarity.
họ quyết định báo cáo kết quả không trọng số để rõ ràng.
unweighted rankings can be useful in preliminary assessments.
xếp hạng không trọng số có thể hữu ích trong các đánh giá ban đầu.
it's important to understand the implications of unweighted analysis.
cần hiểu những tác động của phân tích không trọng số.
unweighted categories allow for straightforward comparisons.
các loại danh mục không trọng số cho phép so sánh đơn giản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay