unwelcomingly quiet
quá yên ắng một cách khó chịu
received unwelcomingly
nhận một cách khó chịu
an unwelcomingly cold
quá lạnh một cách khó chịu
spoke unwelcomingly
nói một cách khó chịu
unwelcomingly large
quá lớn một cách khó chịu
looked unwelcomingly
nhìn một cách khó chịu
acted unwelcomingly
hành động một cách khó chịu
unwelcomingly formal
quá trang trọng một cách khó chịu
seemed unwelcomingly
có vẻ khó chịu
unwelcomingly bare
quá trơ một cách khó chịu
the tourists were unwelcomingly greeted by the rain.
Những du khách đã bị chào đón không nồng nhiệt bởi cơn mưa.
he was unwelcomingly introduced to the new team members.
Anh ấy đã bị giới thiệu không nồng nhiệt với các thành viên mới của nhóm.
the proposal was unwelcomingly received by the board of directors.
Đề xuất đã bị đón nhận không nồng nhiệt bởi hội đồng quản trị.
the stray cat was unwelcomingly shooed away from the garden.
Con mèo hoang đã bị đuổi đi không nồng nhiệt khỏi khu vườn.
the news of the layoffs was unwelcomingly announced at the meeting.
Tin tức về việc cắt giảm nhân sự đã được thông báo không nồng nhiệt tại cuộc họp.
the guest was unwelcomingly seated in the corner of the room.
Khách đã bị xếp ngồi không nồng nhiệt ở góc phòng.
the application was unwelcomingly rejected by the admissions committee.
Đơn đã bị từ chối không nồng nhiệt bởi hội đồng tuyển sinh.
the change in policy was unwelcomingly implemented by management.
Sự thay đổi chính sách đã được thực hiện không nồng nhiệt bởi ban quản lý.
the offer was unwelcomingly declined by the potential investor.
Lời đề nghị đã bị từ chối không nồng nhiệt bởi nhà đầu tư tiềm năng.
the feedback was unwelcomingly delivered with harsh criticism.
Phản hồi đã được đưa ra không nồng nhiệt với những lời chỉ trích gay gắt.
the new system was unwelcomingly adopted by the employees.
Hệ thống mới đã bị áp dụng không nồng nhiệt bởi nhân viên.
unwelcomingly quiet
quá yên ắng một cách khó chịu
received unwelcomingly
nhận một cách khó chịu
an unwelcomingly cold
quá lạnh một cách khó chịu
spoke unwelcomingly
nói một cách khó chịu
unwelcomingly large
quá lớn một cách khó chịu
looked unwelcomingly
nhìn một cách khó chịu
acted unwelcomingly
hành động một cách khó chịu
unwelcomingly formal
quá trang trọng một cách khó chịu
seemed unwelcomingly
có vẻ khó chịu
unwelcomingly bare
quá trơ một cách khó chịu
the tourists were unwelcomingly greeted by the rain.
Những du khách đã bị chào đón không nồng nhiệt bởi cơn mưa.
he was unwelcomingly introduced to the new team members.
Anh ấy đã bị giới thiệu không nồng nhiệt với các thành viên mới của nhóm.
the proposal was unwelcomingly received by the board of directors.
Đề xuất đã bị đón nhận không nồng nhiệt bởi hội đồng quản trị.
the stray cat was unwelcomingly shooed away from the garden.
Con mèo hoang đã bị đuổi đi không nồng nhiệt khỏi khu vườn.
the news of the layoffs was unwelcomingly announced at the meeting.
Tin tức về việc cắt giảm nhân sự đã được thông báo không nồng nhiệt tại cuộc họp.
the guest was unwelcomingly seated in the corner of the room.
Khách đã bị xếp ngồi không nồng nhiệt ở góc phòng.
the application was unwelcomingly rejected by the admissions committee.
Đơn đã bị từ chối không nồng nhiệt bởi hội đồng tuyển sinh.
the change in policy was unwelcomingly implemented by management.
Sự thay đổi chính sách đã được thực hiện không nồng nhiệt bởi ban quản lý.
the offer was unwelcomingly declined by the potential investor.
Lời đề nghị đã bị từ chối không nồng nhiệt bởi nhà đầu tư tiềm năng.
the feedback was unwelcomingly delivered with harsh criticism.
Phản hồi đã được đưa ra không nồng nhiệt với những lời chỉ trích gay gắt.
the new system was unwelcomingly adopted by the employees.
Hệ thống mới đã bị áp dụng không nồng nhiệt bởi nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay