unwinded

[Mỹ]/[ˌʌnˈwaɪndɪd]/
[Anh]/[ˌʌnˈwaɪndɪd]/

Dịch

v. (dạng quá khứ của unwind) Thoát khỏi trạng thái căng thẳng hoặc lo lắng sau một thời gian; trở nên lỏng lẻo hoặc thoát khỏi một thứ gì đó; di chuyển hoặc trở nên tự do khỏi trạng thái quấn hoặc cuộn.

Cụm từ & Cách kết hợp

unwinded completely

đã tháo hoàn toàn

after unwinded

sau khi tháo

unwinded a bit

tháo một chút

unwinded slowly

tháo chậm rãi

unwinded thoroughly

tháo kỹ lưỡng

having unwinded

đã tháo

unwinded earlier

tháo trước đó

unwinded now

tháo bây giờ

unwinded quite

tháo khá

unwinded well

tháo tốt

Câu ví dụ

after a long day at work, i unwounded with a cup of tea and a good book.

Sau một ngày làm việc dài, tôi thư giãn với một tách trà và một cuốn sách hay.

she unwounded by taking a hot bath and listening to calming music.

Cô ấy thư giãn bằng cách tắm nước nóng và nghe nhạc nhẹ nhàng.

we unwounded at the beach, building sandcastles and swimming in the ocean.

Chúng tôi thư giãn ở bãi biển, xây thành cát và bơi trong đại dương.

the children unwounded from the car ride with a playful game of tag.

Các em nhỏ thư giãn sau chuyến đi bằng xe hơi với một trò chơi đuổi bắt vui nhộn.

he unwounded from the stressful meeting with a brisk walk in the park.

Anh ấy thư giãn sau cuộc họp căng thẳng bằng cách đi bộ nhanh trong công viên.

the team unwounded after the victory with a celebratory dinner.

Đội ngũ thư giãn sau chiến thắng với một bữa tối ăn mừng.

i unwounded by watching a funny movie and laughing with my friends.

Tôi thư giãn bằng cách xem một bộ phim hài và cười đùa cùng bạn bè.

they unwounded from the travel stress with a quiet evening at home.

Họ thư giãn khỏi căng thẳng từ chuyến đi với một buổi tối yên tĩnh ở nhà.

the yoga class helped her unwinded and release tension from her shoulders.

Lớp yoga giúp cô ấy thư giãn và giải tỏa căng thẳng ở vai.

after the presentation, she unwounded by chatting with colleagues.

Sau bài thuyết trình, cô ấy thư giãn bằng cách trò chuyện với đồng nghiệp.

he unwounded from the intense training session with a leisurely bike ride.

Anh ấy thư giãn sau buổi tập luyện căng thẳng bằng một chuyến đi đạp xe thư giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay