unravel

[Mỹ]/ʌnˈrævl/
[Anh]/ʌnˈrævl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tháo; làm rõ; giải quyết; tách ra
vi. tách ra; giải quyết
Các dạng của từ
quá khứ phân từunravelled
hiện tại phân từunravelling
thì quá khứunravelled
ngôi thứ ba số ítunravels
số nhiềuunravels

Cụm từ & Cách kết hợp

unravel a mystery

giải mã một bí ẩn

unravel a sweater

tháo một chiếc áo len

unravel the truth

làm sáng tỏ sự thật

Câu ví dụ

unravel a mystery.

giải mã một bí ẩn.

they were attempting to unravel the cause of death.

họ đang cố gắng tìm ra nguyên nhân cái chết.

She tried to unravel the mystery surrounding the old house.

Cô ấy đã cố gắng giải mã bí ẩn xung quanh ngôi nhà cổ.

The detective worked tirelessly to unravel the clues in the case.

Thám tử đã làm việc không mệt mỏi để giải mã các manh mối trong vụ án.

It can be challenging to unravel complex scientific theories.

Có thể khó khăn để giải mã các lý thuyết khoa học phức tạp.

The therapist helped her unravel her deep-seated fears.

Nhà trị liệu đã giúp cô ấy giải mã những nỗi sợ hãi sâu sắc của mình.

The team managed to unravel the encrypted message.

Đội ngũ đã quản lý để giải mã tin nhắn được mã hóa.

She began to unravel emotionally after the traumatic event.

Cô ấy bắt đầu suy sụp về mặt cảm xúc sau sự kiện chấn thương.

The professor's lecture helped unravel the complexities of the topic.

Bài giảng của giáo sư đã giúp giải mã những phức tạp của chủ đề.

The key witness's testimony helped unravel the truth behind the crime.

Lời khai của nhân chứng quan trọng nhất đã giúp làm sáng tỏ sự thật đằng sau tội ác.

Through therapy, she was able to unravel the root causes of her anxiety.

Thông qua trị liệu, cô ấy đã có thể giải mã các nguyên nhân gốc rễ của sự lo lắng của mình.

The documentary aims to unravel the history of the ancient civilization.

Cuộc phim tài liệu hướng đến việc giải mã lịch sử của nền văn minh cổ đại.

Ví dụ thực tế

Or longer to see how we unravel this mess.

Hoặc lâu hơn để xem chúng ta giải quyết mớ hỗn độn này như thế nào.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Oh, no. The woolly hat is being unravelled.

Ôi không. Chiếc mũ len đang bị bung ra.

Nguồn: Blue little koala

But archaeology is still unraveling their secrets.

Nhưng khảo cổ học vẫn đang dần hé lộ những bí mật của họ.

Nguồn: National Geographic: The Terracotta Army of China

There are many kinds of diseases that medical science is yet to unravel.

Có rất nhiều loại bệnh mà ngành khoa học y học vẫn chưa thể giải mã.

Nguồn: Liu Yi breaks through 10,000 English vocabulary words.

The ribbon eel can come unraveled.

Con cá mòi có thể bị bung ra.

Nguồn: Ocean Original Soundtrack

Iago appears, kills Emilia as she unravels his lies, and runs away.

Iago xuất hiện, giết chết Emilia khi cô ấy vạch trần những lời nói dối của hắn, và chạy trốn.

Nguồn: Three-Minute Book Report

At times, it can really feel like our social fabric is unraveling.

Đôi khi, có thể thực sự cảm thấy như cấu trúc xã hội của chúng ta đang dần sụp đổ.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

But which histones unravel when depends on various influences.

Nhưng histone nào bị bung ra phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.

Nguồn: Popular Science Essays

This is a narrative that's all too commonly unraveling here in this state.

Đây là một câu chuyện thường xuyên xảy ra ở bang này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2015 Collection

From this collection of portraits could I finally unravel the mystery of his existence?

Từ bộ sưu tập chân dung này, liệu tôi có thể cuối cùng giải mã bí ẩn về sự tồn tại của anh ta?

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay