up-close

[Mỹ]/[ʌp ˈkləʊs]/
[Anh]/[ʌp ˈklos]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Ở gần hoặc vị trí gần một vật gì đó.
adv.Gần hoặc rất gần một vật gì đó; ở khoảng cách ngắn; một cách chi tiết và thân mật; cá nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

up-close view

quan điểm cận cảnh

get up-close

tiếp cận cận cảnh

up-close and personal

cận cảnh và cá nhân

see up-close

nhìn cận cảnh

up-close detail

chi tiết cận cảnh

working up-close

làm việc cận cảnh

up-close look

nhìn cận cảnh

up-close experience

kinh nghiệm cận cảnh

up-close shot

khung hình cận cảnh

up-close proximity

gần gũi cận cảnh

Câu ví dụ

we got an up-close view of the wildlife during the safari.

Chúng tôi đã có cái nhìn cận cảnh về đời sống hoang dã trong chuyến săn bắn.

the photographer wanted an up-close shot of the flower.

Nhà chụp ảnh muốn có một bức ảnh cận cảnh của bông hoa.

the audience felt an up-close and personal connection with the speaker.

Khán giả cảm thấy một mối liên hệ thân mật và gần gũi với người nói chuyện.

the documentary provided an up-close look at the rainforest ecosystem.

Phim tài liệu cung cấp cái nhìn cận cảnh về hệ sinh thái rừng mưa.

i prefer an up-close and personal experience when traveling.

Tôi thích trải nghiệm gần gũi và cá nhân khi đi du lịch.

the microscope allowed us to see the cells up-close.

Kính hiển vi cho phép chúng tôi quan sát các tế bào một cách cận cảnh.

the concert offered an up-close experience with the band.

Chiến dịch cung cấp trải nghiệm gần gũi với ban nhạc.

the artist worked on an up-close detail of the painting.

Nghệ sĩ làm việc trên chi tiết cận cảnh của bức tranh.

we had an up-close encounter with a friendly stray dog.

Chúng tôi đã có một cuộc gặp gỡ cận cảnh với một con chó hoang thân thiện.

the news report gave an up-close account of the disaster.

Bản tin đưa tin một cách cận cảnh về thảm họa.

the museum exhibit featured an up-close examination of ancient artifacts.

Bảo tàng trưng bày việc kiểm tra cận cảnh các hiện vật cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay