up-close view
quan điểm cận cảnh
get up-close
tiếp cận cận cảnh
up-close and personal
cận cảnh và cá nhân
see up-close
nhìn cận cảnh
up-close detail
chi tiết cận cảnh
working up-close
làm việc cận cảnh
up-close look
nhìn cận cảnh
up-close experience
kinh nghiệm cận cảnh
up-close shot
khung hình cận cảnh
up-close proximity
gần gũi cận cảnh
we got an up-close view of the wildlife during the safari.
Chúng tôi đã có cái nhìn cận cảnh về đời sống hoang dã trong chuyến săn bắn.
the photographer wanted an up-close shot of the flower.
Nhà chụp ảnh muốn có một bức ảnh cận cảnh của bông hoa.
the audience felt an up-close and personal connection with the speaker.
Khán giả cảm thấy một mối liên hệ thân mật và gần gũi với người nói chuyện.
the documentary provided an up-close look at the rainforest ecosystem.
Phim tài liệu cung cấp cái nhìn cận cảnh về hệ sinh thái rừng mưa.
i prefer an up-close and personal experience when traveling.
Tôi thích trải nghiệm gần gũi và cá nhân khi đi du lịch.
the microscope allowed us to see the cells up-close.
Kính hiển vi cho phép chúng tôi quan sát các tế bào một cách cận cảnh.
the concert offered an up-close experience with the band.
Chiến dịch cung cấp trải nghiệm gần gũi với ban nhạc.
the artist worked on an up-close detail of the painting.
Nghệ sĩ làm việc trên chi tiết cận cảnh của bức tranh.
we had an up-close encounter with a friendly stray dog.
Chúng tôi đã có một cuộc gặp gỡ cận cảnh với một con chó hoang thân thiện.
the news report gave an up-close account of the disaster.
Bản tin đưa tin một cách cận cảnh về thảm họa.
the museum exhibit featured an up-close examination of ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày việc kiểm tra cận cảnh các hiện vật cổ đại.
up-close view
quan điểm cận cảnh
get up-close
tiếp cận cận cảnh
up-close and personal
cận cảnh và cá nhân
see up-close
nhìn cận cảnh
up-close detail
chi tiết cận cảnh
working up-close
làm việc cận cảnh
up-close look
nhìn cận cảnh
up-close experience
kinh nghiệm cận cảnh
up-close shot
khung hình cận cảnh
up-close proximity
gần gũi cận cảnh
we got an up-close view of the wildlife during the safari.
Chúng tôi đã có cái nhìn cận cảnh về đời sống hoang dã trong chuyến săn bắn.
the photographer wanted an up-close shot of the flower.
Nhà chụp ảnh muốn có một bức ảnh cận cảnh của bông hoa.
the audience felt an up-close and personal connection with the speaker.
Khán giả cảm thấy một mối liên hệ thân mật và gần gũi với người nói chuyện.
the documentary provided an up-close look at the rainforest ecosystem.
Phim tài liệu cung cấp cái nhìn cận cảnh về hệ sinh thái rừng mưa.
i prefer an up-close and personal experience when traveling.
Tôi thích trải nghiệm gần gũi và cá nhân khi đi du lịch.
the microscope allowed us to see the cells up-close.
Kính hiển vi cho phép chúng tôi quan sát các tế bào một cách cận cảnh.
the concert offered an up-close experience with the band.
Chiến dịch cung cấp trải nghiệm gần gũi với ban nhạc.
the artist worked on an up-close detail of the painting.
Nghệ sĩ làm việc trên chi tiết cận cảnh của bức tranh.
we had an up-close encounter with a friendly stray dog.
Chúng tôi đã có một cuộc gặp gỡ cận cảnh với một con chó hoang thân thiện.
the news report gave an up-close account of the disaster.
Bản tin đưa tin một cách cận cảnh về thảm họa.
the museum exhibit featured an up-close examination of ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày việc kiểm tra cận cảnh các hiện vật cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay