upsides of life
những mặt tốt của cuộc sống
financial upsides
những mặt tốt về tài chính
upsides to change
những mặt tốt của sự thay đổi
potential upsides
những mặt tốt tiềm năng
upsides of teamwork
những mặt tốt của làm việc nhóm
upsides of technology
những mặt tốt của công nghệ
upsides of travel
những mặt tốt của việc đi du lịch
upsides to risk
những mặt tốt của rủi ro
upsides of education
những mặt tốt của giáo dục
social upsides
những mặt tốt về xã hội
there are many upsides to working from home.
Có rất nhiều lợi ích khi làm việc tại nhà.
the upsides of studying abroad include cultural exposure.
Những lợi ích của việc học tập ở nước ngoài bao gồm việc tiếp xúc với văn hóa.
investing in stocks has its upsides and downsides.
Đầu tư vào cổ phiếu có cả lợi ích và hạn chế.
one of the upsides of a healthy diet is increased energy.
Một trong những lợi ích của chế độ ăn uống lành mạnh là tăng cường năng lượng.
the upsides of technology in education are significant.
Những lợi ích của công nghệ trong giáo dục là rất lớn.
there are upsides to learning a second language.
Có rất nhiều lợi ích khi học một ngôn ngữ thứ hai.
many people overlook the upsides of remote work.
Nhiều người bỏ qua những lợi ích của làm việc từ xa.
the upsides of regular exercise are well-documented.
Những lợi ích của việc tập thể dục thường xuyên đã được ghi nhận rõ ràng.
understanding the upsides of social media can help businesses.
Hiểu được những lợi ích của mạng xã hội có thể giúp các doanh nghiệp.
there are upsides to being an early riser.
Có những lợi ích khi thức dậy sớm.
upsides of life
những mặt tốt của cuộc sống
financial upsides
những mặt tốt về tài chính
upsides to change
những mặt tốt của sự thay đổi
potential upsides
những mặt tốt tiềm năng
upsides of teamwork
những mặt tốt của làm việc nhóm
upsides of technology
những mặt tốt của công nghệ
upsides of travel
những mặt tốt của việc đi du lịch
upsides to risk
những mặt tốt của rủi ro
upsides of education
những mặt tốt của giáo dục
social upsides
những mặt tốt về xã hội
there are many upsides to working from home.
Có rất nhiều lợi ích khi làm việc tại nhà.
the upsides of studying abroad include cultural exposure.
Những lợi ích của việc học tập ở nước ngoài bao gồm việc tiếp xúc với văn hóa.
investing in stocks has its upsides and downsides.
Đầu tư vào cổ phiếu có cả lợi ích và hạn chế.
one of the upsides of a healthy diet is increased energy.
Một trong những lợi ích của chế độ ăn uống lành mạnh là tăng cường năng lượng.
the upsides of technology in education are significant.
Những lợi ích của công nghệ trong giáo dục là rất lớn.
there are upsides to learning a second language.
Có rất nhiều lợi ích khi học một ngôn ngữ thứ hai.
many people overlook the upsides of remote work.
Nhiều người bỏ qua những lợi ích của làm việc từ xa.
the upsides of regular exercise are well-documented.
Những lợi ích của việc tập thể dục thường xuyên đã được ghi nhận rõ ràng.
understanding the upsides of social media can help businesses.
Hiểu được những lợi ích của mạng xã hội có thể giúp các doanh nghiệp.
there are upsides to being an early riser.
Có những lợi ích khi thức dậy sớm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay