ureteral obstruction
thanh quản tắc nghẽn
ureteral stone
đá niệu quản
ureteral reflux
chảy ngược niệu quản
ureteral stricture
co thắt niệu quản
ureteral dilation
dãn niệu quản
ureteral injury
chấn thương niệu quản
ureteral ectopic
niệu quản lạc chỗ
ureteral dynamics
động lực niệu quản
ureteral anatomy
phẫu giải phẫu niệu quản
ureteral duplication
niệu quản kép
the patient underwent a ureteral stent placement to relieve the obstruction.
Bệnh nhân đã được đặt ống dẫn lưu niệu quản để làm giảm tắc nghẽn.
a ureteral stricture can cause hydronephrosis and flank pain.
Một hẹp niệu quản có thể gây ra phù thận và đau vùng hông.
imaging studies revealed a ureteral calculus obstructing the ureteropelvic junction.
Các nghiên cứu hình ảnh cho thấy một viên sỏi niệu quản gây tắc nghẽn tại khớp niệu quản-thận.
ureteral colic is a severe form of renal colic.
Đau niệu quản là một dạng nghiêm trọng của đau thận.
the surgeon performed a ureteral reimplantation to correct the reflux.
Bác sĩ đã thực hiện phẫu thuật tái cấy niệu quản để sửa chữa tình trạng trào ngược.
a ureteral biopsy was taken to rule out malignancy.
Một mẫu sinh thiết niệu quản đã được lấy để loại trừ ung thư.
the contrast dye was administered to visualize the ureteral anatomy.
Màu cản quang được tiêm để quan sát giải phẫu của niệu quản.
retrograde ureteral pyelography was performed to assess the ureter.
Chụp niệu quản ngược dòng đã được thực hiện để đánh giá niệu quản.
ureteral dilation is often seen in cases of ureteral obstruction.
Phình niệu quản thường được thấy trong các trường hợp tắc nghẽn niệu quản.
the ureteral insertion point was identified during the cystoscopy.
Điểm cắm niệu quản đã được xác định trong quá trình nội soi bàng quang.
post-operative monitoring included assessing for ureteral leakage.
Giám sát sau phẫu thuật bao gồm đánh giá rò rỉ niệu quản.
ureteral obstruction
thanh quản tắc nghẽn
ureteral stone
đá niệu quản
ureteral reflux
chảy ngược niệu quản
ureteral stricture
co thắt niệu quản
ureteral dilation
dãn niệu quản
ureteral injury
chấn thương niệu quản
ureteral ectopic
niệu quản lạc chỗ
ureteral dynamics
động lực niệu quản
ureteral anatomy
phẫu giải phẫu niệu quản
ureteral duplication
niệu quản kép
the patient underwent a ureteral stent placement to relieve the obstruction.
Bệnh nhân đã được đặt ống dẫn lưu niệu quản để làm giảm tắc nghẽn.
a ureteral stricture can cause hydronephrosis and flank pain.
Một hẹp niệu quản có thể gây ra phù thận và đau vùng hông.
imaging studies revealed a ureteral calculus obstructing the ureteropelvic junction.
Các nghiên cứu hình ảnh cho thấy một viên sỏi niệu quản gây tắc nghẽn tại khớp niệu quản-thận.
ureteral colic is a severe form of renal colic.
Đau niệu quản là một dạng nghiêm trọng của đau thận.
the surgeon performed a ureteral reimplantation to correct the reflux.
Bác sĩ đã thực hiện phẫu thuật tái cấy niệu quản để sửa chữa tình trạng trào ngược.
a ureteral biopsy was taken to rule out malignancy.
Một mẫu sinh thiết niệu quản đã được lấy để loại trừ ung thư.
the contrast dye was administered to visualize the ureteral anatomy.
Màu cản quang được tiêm để quan sát giải phẫu của niệu quản.
retrograde ureteral pyelography was performed to assess the ureter.
Chụp niệu quản ngược dòng đã được thực hiện để đánh giá niệu quản.
ureteral dilation is often seen in cases of ureteral obstruction.
Phình niệu quản thường được thấy trong các trường hợp tắc nghẽn niệu quản.
the ureteral insertion point was identified during the cystoscopy.
Điểm cắm niệu quản đã được xác định trong quá trình nội soi bàng quang.
post-operative monitoring included assessing for ureteral leakage.
Giám sát sau phẫu thuật bao gồm đánh giá rò rỉ niệu quản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay