| số nhiều | vagrancies |
vagrancy is a form of homelessness
Vô định là một hình thức của tình trạng không có nơi ở.
vagrancy laws vary by region
Các quy định về vô định khác nhau tùy theo khu vực.
vagrancy can result from economic hardship
Vô định có thể bắt nguồn từ những khó khăn về kinh tế.
vagrancy is often associated with mental health issues
Vô định thường liên quan đến các vấn đề về sức khỏe tâm thần.
addressing vagrancy requires a multifaceted approach
Giải quyết vấn đề vô định đòi hỏi một cách tiếp cận đa diện.
vagrancy can be a consequence of addiction
Vô định có thể là hậu quả của sự nghiện ngập.
vagrancy is a complex social issue
Vô định là một vấn đề xã hội phức tạp.
vagrancy can impact public safety
Vô định có thể ảnh hưởng đến an toàn công cộng.
vagrancy often involves living on the streets
Vô định thường liên quan đến việc sống trên đường phố.
vagrancy can be exacerbated by lack of social support
Vô định có thể trở nên tồi tệ hơn do thiếu sự hỗ trợ xã hội.
Even in Thailand, supposedly tolerant to cross-dressingmen, vagrancy laws are used to harass transwomen.
Ngay cả ở Thái Lan, nơi được cho là khoan dung với những người đàn ông ăn mặc như phụ nữ, các quy định về lang thang vẫn được sử dụng để quấy rối phụ nữ chuyển giới.
Nguồn: The Economist (Summary)Why, I'm surprised you haven't been picked up for vagrancy.
Sao, tôi ngạc nhiên vì bạn chưa bị bắt vì lang thang.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.While I believe that many suggestions may be made, useful to the young enjoyer, and promotive of his wise vagrancy, I shall not undertake here the complicated task of offering them.
Mặc dù tôi tin rằng có thể đưa ra nhiều gợi ý hữu ích cho người trẻ tuổi và thúc đẩy sự lang thang thông thái của họ, nhưng tôi sẽ không đảm nhận nhiệm vụ phức tạp là đưa ra chúng ở đây.
Nguồn: Southwest Associated University English TextbookAll these matters were left to the states, and the legislatures of some of them, by their famous " black codes, " restored a form of servitude under the guise of vagrancy and apprentice laws.
Tất cả những vấn đề này đều do các bang quyết định, và các cơ quan lập pháp của một số bang, bằng những
Nguồn: American historyvagrancy is a form of homelessness
Vô định là một hình thức của tình trạng không có nơi ở.
vagrancy laws vary by region
Các quy định về vô định khác nhau tùy theo khu vực.
vagrancy can result from economic hardship
Vô định có thể bắt nguồn từ những khó khăn về kinh tế.
vagrancy is often associated with mental health issues
Vô định thường liên quan đến các vấn đề về sức khỏe tâm thần.
addressing vagrancy requires a multifaceted approach
Giải quyết vấn đề vô định đòi hỏi một cách tiếp cận đa diện.
vagrancy can be a consequence of addiction
Vô định có thể là hậu quả của sự nghiện ngập.
vagrancy is a complex social issue
Vô định là một vấn đề xã hội phức tạp.
vagrancy can impact public safety
Vô định có thể ảnh hưởng đến an toàn công cộng.
vagrancy often involves living on the streets
Vô định thường liên quan đến việc sống trên đường phố.
vagrancy can be exacerbated by lack of social support
Vô định có thể trở nên tồi tệ hơn do thiếu sự hỗ trợ xã hội.
Even in Thailand, supposedly tolerant to cross-dressingmen, vagrancy laws are used to harass transwomen.
Ngay cả ở Thái Lan, nơi được cho là khoan dung với những người đàn ông ăn mặc như phụ nữ, các quy định về lang thang vẫn được sử dụng để quấy rối phụ nữ chuyển giới.
Nguồn: The Economist (Summary)Why, I'm surprised you haven't been picked up for vagrancy.
Sao, tôi ngạc nhiên vì bạn chưa bị bắt vì lang thang.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.While I believe that many suggestions may be made, useful to the young enjoyer, and promotive of his wise vagrancy, I shall not undertake here the complicated task of offering them.
Mặc dù tôi tin rằng có thể đưa ra nhiều gợi ý hữu ích cho người trẻ tuổi và thúc đẩy sự lang thang thông thái của họ, nhưng tôi sẽ không đảm nhận nhiệm vụ phức tạp là đưa ra chúng ở đây.
Nguồn: Southwest Associated University English TextbookAll these matters were left to the states, and the legislatures of some of them, by their famous " black codes, " restored a form of servitude under the guise of vagrancy and apprentice laws.
Tất cả những vấn đề này đều do các bang quyết định, và các cơ quan lập pháp của một số bang, bằng những
Nguồn: American historyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay