vagrantly

[Mỹ]/[ˈvæɡrəntli]/
[Anh]/[ˈvæɡrəntli]/

Dịch

adv. Một cách lang thang; không có nơi cư trú cố định hoặc nghề nghiệp ổn định; lang thang vô định; rong ruổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

vagrantly wandering

Dạo bước lang thang

vagrantly walked

Đi lang thang

vagrantly drifting

Lững lờ trôi dạt

vagrantly moving

Di chuyển lang thang

vagrantly strolling

Dạo bước thư thả

vagrantly meandering

Lững lờ lững lờ đi

vagrantly roamed

Dạo chơi lang thang

vagrantly wandering about

Lang thang quanh đó

vagrantly wandering off

Lang thang đi xa

vagrantly drifting away

Trôi dạt đi xa

Câu ví dụ

he wandered vagrantly through the park, observing the people.

Anh ấy lang thang qua công viên, quan sát những người xung quanh.

the stray dog moved vagrantly around the market square.

Con chó hoang lang thang quanh quảng trường chợ.

she spent the afternoon vagrantly browsing in the bookstore.

Cô ấy dành buổi chiều lang thang lướt qua trong hiệu sách.

the old man lived vagrantly, relying on charity and handouts.

Người đàn ông già sống lang thang, dựa vào sự từ thiện và tiền xin.

they drove vagrantly along the coast, enjoying the scenery.

Họ lái xe lang thang dọc bờ biển, tận hưởng cảnh quan.

he spent his youth vagrantly searching for meaning in life.

Anh ấy dành tuổi trẻ lang thang tìm kiếm ý nghĩa trong cuộc sống.

the artist painted vagrantly, letting his emotions guide his brush.

Nghệ sĩ vẽ một cách lang thang, để cảm xúc dẫn dắt cọ vẽ của anh ấy.

the children played vagrantly in the sprawling garden.

Các em nhỏ chơi đùa lang thang trong khu vườn rộng lớn.

she drifted vagrantly through life, never settling down.

Cô ấy trôi dạt lang thang trong cuộc sống, chưa bao giờ định cư.

he roamed vagrantly across the fields, lost in thought.

Anh ấy lang thang qua các cánh đồng, lạc trong suy nghĩ.

the musician played vagrantly on the street corner, attracting a small crowd.

Nghệ sĩ chơi nhạc lang thang ở góc phố, thu hút một nhóm nhỏ người xem.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay