| số nhiều | vainglories |
vainglory in action
khiển hành vainglory
filled with vainglory
tràn ngập vainglory
vainglory and pride
vainglory và sự tự hào
vainglory leads to
vainglory dẫn đến
act of vainglory
hành động vainglory
vainglory consumes
vainglory nuốt chửng
vainglory and vanity
vainglory và sự phù phiếm
vainglory revealed
vainglory bị phơi bày
shunned vainglory
vainglory bị tránh né
vainglory unchecked
vainglory không bị kiểm soát
his vainglory often leads him to make foolish decisions.
Danh vọng hão huyền thường khiến anh ta đưa ra những quyết định ngu ngốc.
she was blinded by vainglory and lost her true friends.
Cô ấy bị mù quáng bởi danh vọng hão huyền và đánh mất những người bạn thực sự của mình.
vainglory can destroy a person's character over time.
Danh vọng hão huyền có thể phá hủy nhân cách của một người theo thời gian.
he constantly seeks validation due to his vainglory.
Anh ta liên tục tìm kiếm sự xác nhận do danh vọng hão huyền của mình.
her vainglory was evident in the way she bragged about her achievements.
Danh vọng hão huyền của cô ấy thể hiện rõ trong cách cô ấy khoe khoang về những thành tựu của mình.
vainglory often masks deeper insecurities.
Danh vọng hão huyền thường che giấu những bất an sâu sắc hơn.
he wrote a book about overcoming vainglory in modern society.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về cách vượt qua danh vọng hão huyền trong xã hội hiện đại.
her vainglory was a major obstacle in her career advancement.
Danh vọng hão huyền của cô ấy là một trở ngại lớn trong sự phát triển sự nghiệp của cô ấy.
they criticized his vainglory during the meeting.
Họ đã chỉ trích danh vọng hão huyền của anh ấy trong cuộc họp.
vainglory can lead to isolation from others.
Danh vọng hão huyền có thể dẫn đến sự cô lập khỏi những người khác.
vainglory in action
khiển hành vainglory
filled with vainglory
tràn ngập vainglory
vainglory and pride
vainglory và sự tự hào
vainglory leads to
vainglory dẫn đến
act of vainglory
hành động vainglory
vainglory consumes
vainglory nuốt chửng
vainglory and vanity
vainglory và sự phù phiếm
vainglory revealed
vainglory bị phơi bày
shunned vainglory
vainglory bị tránh né
vainglory unchecked
vainglory không bị kiểm soát
his vainglory often leads him to make foolish decisions.
Danh vọng hão huyền thường khiến anh ta đưa ra những quyết định ngu ngốc.
she was blinded by vainglory and lost her true friends.
Cô ấy bị mù quáng bởi danh vọng hão huyền và đánh mất những người bạn thực sự của mình.
vainglory can destroy a person's character over time.
Danh vọng hão huyền có thể phá hủy nhân cách của một người theo thời gian.
he constantly seeks validation due to his vainglory.
Anh ta liên tục tìm kiếm sự xác nhận do danh vọng hão huyền của mình.
her vainglory was evident in the way she bragged about her achievements.
Danh vọng hão huyền của cô ấy thể hiện rõ trong cách cô ấy khoe khoang về những thành tựu của mình.
vainglory often masks deeper insecurities.
Danh vọng hão huyền thường che giấu những bất an sâu sắc hơn.
he wrote a book about overcoming vainglory in modern society.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về cách vượt qua danh vọng hão huyền trong xã hội hiện đại.
her vainglory was a major obstacle in her career advancement.
Danh vọng hão huyền của cô ấy là một trở ngại lớn trong sự phát triển sự nghiệp của cô ấy.
they criticized his vainglory during the meeting.
Họ đã chỉ trích danh vọng hão huyền của anh ấy trong cuộc họp.
vainglory can lead to isolation from others.
Danh vọng hão huyền có thể dẫn đến sự cô lập khỏi những người khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay