vainglory

[Mỹ]/ˈveɪnˌɡlɔːri/
[Anh]/ˈveɪnˌɡlɔri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kiêu ngạo quá mức về thành tựu hoặc ngoại hình của một người; sự kiêu hãnh khoe khoang
Word Forms
số nhiềuvainglories

Cụm từ & Cách kết hợp

vainglory in action

khiển hành vainglory

filled with vainglory

tràn ngập vainglory

vainglory and pride

vainglory và sự tự hào

vainglory leads to

vainglory dẫn đến

act of vainglory

hành động vainglory

vainglory consumes

vainglory nuốt chửng

vainglory and vanity

vainglory và sự phù phiếm

vainglory revealed

vainglory bị phơi bày

shunned vainglory

vainglory bị tránh né

vainglory unchecked

vainglory không bị kiểm soát

Câu ví dụ

his vainglory often leads him to make foolish decisions.

Danh vọng hão huyền thường khiến anh ta đưa ra những quyết định ngu ngốc.

she was blinded by vainglory and lost her true friends.

Cô ấy bị mù quáng bởi danh vọng hão huyền và đánh mất những người bạn thực sự của mình.

vainglory can destroy a person's character over time.

Danh vọng hão huyền có thể phá hủy nhân cách của một người theo thời gian.

he constantly seeks validation due to his vainglory.

Anh ta liên tục tìm kiếm sự xác nhận do danh vọng hão huyền của mình.

her vainglory was evident in the way she bragged about her achievements.

Danh vọng hão huyền của cô ấy thể hiện rõ trong cách cô ấy khoe khoang về những thành tựu của mình.

vainglory often masks deeper insecurities.

Danh vọng hão huyền thường che giấu những bất an sâu sắc hơn.

he wrote a book about overcoming vainglory in modern society.

Anh ấy đã viết một cuốn sách về cách vượt qua danh vọng hão huyền trong xã hội hiện đại.

her vainglory was a major obstacle in her career advancement.

Danh vọng hão huyền của cô ấy là một trở ngại lớn trong sự phát triển sự nghiệp của cô ấy.

they criticized his vainglory during the meeting.

Họ đã chỉ trích danh vọng hão huyền của anh ấy trong cuộc họp.

vainglory can lead to isolation from others.

Danh vọng hão huyền có thể dẫn đến sự cô lập khỏi những người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay