conceit

[Mỹ]/kənˈsiːt/
[Anh]/kənˈsiːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kiêu ngạo; tự phụ; ảo tưởng
vt. tưởng tượng; mơ mộng
Word Forms
số nhiềuconceits

Cụm từ & Cách kết hợp

full of conceit

hách dịch

Câu ví dụ

Conceit is the enemy of / to progress.

Kiêu ngạo là kẻ thù của sự tiến bộ.

Conceit is associated with stupidity and ignorance.

Kiêu ngạo gắn liền với sự ngu ngốc và thiếu hiểu biết.

Conceit and complacency are the archenemy of unity.

Kiêu ngạo và tự mãn là kẻ thù lớn nhất của sự đoàn kết.

Error is often the precursor of what is correct,but conceit is the prelude to a fall.

Sai lầm thường là dấu hiệu của những điều đúng đắn, nhưng kiêu ngạo là lời đệm cho sự sụp đổ.

the director's brilliant conceit was to film this tale in black and white.

Ý tưởng độc đáo và xuất sắc của đạo diễn là quay câu chuyện này bằng trắng đen.

Don't grow conceited over your successes.

Đừng trở nên kiêu ngạo vì những thành công của bạn.

There is a savo(u)r of conceit in everything he says.

Mọi thứ anh ta nói đều mang một chút kiêu ngạo.

constant boasting that reveals conceit;

sự khoe khoang liên tục phô trương sự tự cao tự đại;

He is all out of conceit with that book; it is so simple.

Anh ta hoàn toàn không đánh giá cao cuốn sách đó; nó quá đơn giản.

They hated that conceited, self-satisfied creature.

Họ ghét thứ sinh vật kiêu ngạo và tự mãn đó.

he is alarmed by the widespread conceit that he spent most of the 1980s drunk.

Anh ấy lo lắng về sự tự phụ lan rộng rằng anh ấy đã dành phần lớn những năm 1980 trong trạng thái say xỉn.

He became conceited after only modest success.

Anh ta trở nên kiêu ngạo sau một thành công khiêm tốn.

Conceit comes from shallowness;arrogance is due to ignorance.

Kiêu ngạo bắt nguồn từ sự hời hợt; sự tự cao tự đại bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết.

I’m not as conceited as so many people seem to think.

Tôi không kiêu ngạo như nhiều người nghĩ.

Many people become conceited after only modest success.

Nhiều người trở nên kiêu ngạo sau một thành công khiêm tốn.

he's so conceited he'd never believe anyone would refuse him.

Anh ta kiêu ngạo đến mức không bao giờ tin rằng ai đó sẽ từ chối anh ta.

Promoted too quickly, the conceited young man became overbearing.

Được thăng chức quá nhanh, chàng trai kiêu ngạo đó trở nên áp đặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay