vandalists arrested
đã bắt giữ những kẻ phá hoại
caught vandalists
bắt giữ những kẻ phá hoại
known vandalists
những kẻ phá hoại đã biết
vandalists strike
những kẻ phá hoại tấn công
vandalists vandalizing
những kẻ phá hoại đang phá hoại
vandalists vandalized
những kẻ phá hoại đã phá hoại
vandalists remain
những kẻ phá hoại vẫn còn
the police arrested the vandalists after they sprayed graffiti on the bridge.
Cảnh sát đã bắt giữ những kẻ phá hoại sau khi chúng phun sơn graffiti lên cầu.
security cameras captured the vandalists breaking streetlights near the station.
Camera an ninh đã ghi lại hình ảnh những kẻ phá hoại làm hỏng đèn đường gần ga tàu.
local residents reported the vandalists to the council for damaging public benches.
Người dân địa phương đã báo cáo những kẻ phá hoại cho hội đồng vì đã làm hỏng các băng ghế công cộng.
the museum increased patrols to deter vandalists from defacing the entrance.
Bảo tàng đã tăng cường tuần tra để ngăn chặn những kẻ phá hoại làm bẩn lối vào.
volunteers cleaned up the mess left by vandalists in the playground.
Các tình nguyện viên đã dọn dẹp đống lộn xộn mà những kẻ phá hoại để lại trong sân chơi.
the shop owner installed metal shutters to protect the windows from vandalists.
Chủ cửa hàng đã lắp đặt các tấm ván kim loại để bảo vệ cửa sổ khỏi những kẻ phá hoại.
city officials promised harsher penalties for vandalists who destroy park signs.
Các quan chức thành phố hứa sẽ áp dụng các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với những kẻ phá hoại phá hủy các biển báo công viên.
neighbors organized a watch group to keep vandalists away from the community center.
Các hàng xóm đã tổ chức một nhóm tuần tra để giữ cho những kẻ phá hoại tránh xa trung tâm cộng đồng.
the school repaired the lockers after vandalists carved initials into the doors.
Trường học đã sửa chữa các tủ khóa sau khi những kẻ phá hoại khắc chữ viết tắt lên cửa.
investigators traced the vandalists through fingerprints on the damaged gate.
Các nhà điều tra đã truy tìm những kẻ phá hoại thông qua dấu vân tay trên cổng bị hư hỏng.
the railway replaced cracked screens and warned vandalists of prosecution.
Tuyến đường sắt đã thay thế các màn hình bị nứt và cảnh báo những kẻ phá hoại về việc truy tố.
residents demanded quicker repairs after vandalists shattered the bus shelter glass.
Người dân yêu cầu sửa chữa nhanh hơn sau khi những kẻ phá hoại làm vỡ kính chờ xe buýt.
vandalists arrested
đã bắt giữ những kẻ phá hoại
caught vandalists
bắt giữ những kẻ phá hoại
known vandalists
những kẻ phá hoại đã biết
vandalists strike
những kẻ phá hoại tấn công
vandalists vandalizing
những kẻ phá hoại đang phá hoại
vandalists vandalized
những kẻ phá hoại đã phá hoại
vandalists remain
những kẻ phá hoại vẫn còn
the police arrested the vandalists after they sprayed graffiti on the bridge.
Cảnh sát đã bắt giữ những kẻ phá hoại sau khi chúng phun sơn graffiti lên cầu.
security cameras captured the vandalists breaking streetlights near the station.
Camera an ninh đã ghi lại hình ảnh những kẻ phá hoại làm hỏng đèn đường gần ga tàu.
local residents reported the vandalists to the council for damaging public benches.
Người dân địa phương đã báo cáo những kẻ phá hoại cho hội đồng vì đã làm hỏng các băng ghế công cộng.
the museum increased patrols to deter vandalists from defacing the entrance.
Bảo tàng đã tăng cường tuần tra để ngăn chặn những kẻ phá hoại làm bẩn lối vào.
volunteers cleaned up the mess left by vandalists in the playground.
Các tình nguyện viên đã dọn dẹp đống lộn xộn mà những kẻ phá hoại để lại trong sân chơi.
the shop owner installed metal shutters to protect the windows from vandalists.
Chủ cửa hàng đã lắp đặt các tấm ván kim loại để bảo vệ cửa sổ khỏi những kẻ phá hoại.
city officials promised harsher penalties for vandalists who destroy park signs.
Các quan chức thành phố hứa sẽ áp dụng các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với những kẻ phá hoại phá hủy các biển báo công viên.
neighbors organized a watch group to keep vandalists away from the community center.
Các hàng xóm đã tổ chức một nhóm tuần tra để giữ cho những kẻ phá hoại tránh xa trung tâm cộng đồng.
the school repaired the lockers after vandalists carved initials into the doors.
Trường học đã sửa chữa các tủ khóa sau khi những kẻ phá hoại khắc chữ viết tắt lên cửa.
investigators traced the vandalists through fingerprints on the damaged gate.
Các nhà điều tra đã truy tìm những kẻ phá hoại thông qua dấu vân tay trên cổng bị hư hỏng.
the railway replaced cracked screens and warned vandalists of prosecution.
Tuyến đường sắt đã thay thế các màn hình bị nứt và cảnh báo những kẻ phá hoại về việc truy tố.
residents demanded quicker repairs after vandalists shattered the bus shelter glass.
Người dân yêu cầu sửa chữa nhanh hơn sau khi những kẻ phá hoại làm vỡ kính chờ xe buýt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay