vaporizable

[Mỹ]/[ˈveɪpərəbl]/
[Anh]/[ˈveɪpərəbl]/

Dịch

adj. có thể bị bay hơi; dễ chuyển thành hơi; Liên quan đến hoặc liên quan đến quá trình bay hơi.

Cụm từ & Cách kết hợp

vaporizable liquid

chất lỏng có thể bay hơi

easily vaporizable

dễ bay hơi

vaporizable substance

chất có thể bay hơi

was vaporizable

đã có thể bay hơi

vaporizable material

vật liệu có thể bay hơi

highly vaporizable

rất dễ bay hơi

vaporizable compounds

chất hợp chất có thể bay hơi

being vaporizable

đang có thể bay hơi

Câu ví dụ

the highly vaporizable liquid was ideal for creating flavored clouds.

Chất lỏng dễ bay hơi rất lý tưởng để tạo ra những đám mây có hương vị.

we tested several vaporizable compounds for their suitability in e-cigarettes.

Chúng tôi đã kiểm tra nhiều hợp chất dễ bay hơi để xem chúng có phù hợp với các thiết bị hút thuốc điện tử hay không.

the vaporizable oil quickly evaporated under the desert sun.

Chất dầu dễ bay hơi nhanh chóng bay hơi dưới ánh nắng sa mạc.

safety precautions are crucial when handling vaporizable substances.

Các biện pháp an toàn là rất quan trọng khi xử lý các chất dễ bay hơi.

the research focused on identifying new vaporizable materials for aerosol delivery.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các vật liệu dễ bay hơi mới cho việc phân phối khí mịn.

the vaporizable resin melted easily when exposed to heat.

Chất dẻo dễ bay hơi tan chảy dễ dàng khi tiếp xúc với nhiệt.

the system used a vaporizable propellant to launch the projectile.

Hệ thống sử dụng chất đẩy dễ bay hơi để phóng vật thể.

the vaporizable solvent was used to clean the circuit board.

Chất dung môi dễ bay hơi được sử dụng để làm sạch bảng mạch.

the process involved heating a vaporizable precursor to form a thin film.

Quy trình này bao gồm việc làm nóng một chất tiền thân dễ bay hơi để tạo thành một lớp màng mỏng.

the vaporizable compound posed a significant inhalation hazard.

Hợp chất dễ bay hơi gây ra nguy hiểm đáng kể khi hít vào.

the device utilized a rapidly vaporizable fuel for efficient operation.

Thiết bị sử dụng nhiên liệu dễ bay hơi nhanh để hoạt động hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay