vehiclefree

[Mỹ]/[ˈviː.ɪkl ˌfriː]/
[Anh]/[ˈviː.ɪkl ˌfriː]/

Dịch

adj. Không có phương tiện giao thông; không có xe cơ giới; Liên quan đến hoặc được thiết kế cho các khu vực mà phương tiện giao thông bị cấm.
n. Một khu vực hoặc vùng mà phương tiện giao thông bị hạn chế hoặc cấm.

Cụm từ & Cách kết hợp

vehiclefree zone

Khu không xe cơ giới

vehiclefree streets

Đường không xe cơ giới

vehiclefree access

Truy cập không xe cơ giới

vehiclefree area

Khu vực không xe cơ giới

vehiclefree city

Thành phố không xe cơ giới

be vehiclefree

Trở thành không xe cơ giới

making vehiclefree

Tạo ra không xe cơ giới

vehiclefree future

Tương lai không xe cơ giới

vehiclefree spaces

Khu không xe cơ giới

vehiclefree design

Thiết kế không xe cơ giới

Câu ví dụ

the vehiclefree zone encourages walking and cycling.

Khu vực không phương tiện khuyến khích đi bộ và đi xe đạp.

we enjoyed exploring the vehiclefree city center on foot.

Chúng tôi đã tận hưởng việc khám phá trung tâm thành phố không phương tiện bằng chân.

the vehiclefree streets felt safer for children to play.

Các con đường không phương tiện cảm giác an toàn hơn cho trẻ em vui chơi.

the restaurant had a lovely terrace overlooking the vehiclefree square.

Quán ăn có một ban công tuyệt đẹp nhìn ra quảng trường không phương tiện.

creating vehiclefree areas can improve air quality significantly.

Tạo ra các khu vực không phương tiện có thể cải thiện đáng kể chất lượng không khí.

the hotel offered a shuttle service to and from the vehiclefree area.

Khách sạn cung cấp dịch vụ đưa đón đến và đi khỏi khu vực không phương tiện.

a vehiclefree pedestrian street was bustling with activity.

Một con phố đi bộ không phương tiện đang tấp nập người qua lại.

the initiative aims to expand the vehiclefree zone further.

Chương trình này nhằm mở rộng khu vực không phương tiện thêm nữa.

residents appreciate the peace and quiet of the vehiclefree neighborhood.

Cư dân trân trọng sự yên tĩnh của khu vực không phương tiện.

the vehiclefree policy promotes a more sustainable urban environment.

Chính sách không phương tiện thúc đẩy một môi trường đô thị bền vững hơn.

we parked outside and walked into the vehiclefree historic district.

Chúng tôi đỗ xe bên ngoài và đi bộ vào khu phố cổ không phương tiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay