traffic-free

[Mỹ]/[ˈtræfɪk ˈfriː]/
[Anh]/[ˈtræfɪk ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có giao thông; không bị ách tắc giao thông.; Có nghĩa là không có giao thông; không bị ách tắc giao thông.
adv. Không có giao thông.

Cụm từ & Cách kết hợp

traffic-free roads

đường không có phương tiện giao thông

traffic-free zone

khu vực không có phương tiện giao thông

enjoy traffic-free

thưởng thức không có phương tiện giao thông

traffic-free commute

đi lại không có phương tiện giao thông

traffic-free weekend

cuối tuần không có phương tiện giao thông

be traffic-free

trở nên không có phương tiện giao thông

traffic-free streets

đường phố không có phương tiện giao thông

traffic-free area

khu vực không có phương tiện giao thông

making traffic-free

làm cho không có phương tiện giao thông

traffic-free city

thành phố không có phương tiện giao thông

Câu ví dụ

we enjoyed a traffic-free bike ride through the park.

Chúng tôi đã tận hưởng một chuyến đi xe đạp không có phương tiện giao thông qua công viên.

the pedestrian zone offers a traffic-free environment for shoppers.

Khu vực dành cho người đi bộ cung cấp môi trường không có phương tiện giao thông cho các khách hàng.

imagine a traffic-free city center, perfect for strolling.

Hãy tưởng tượng một trung tâm thành phố không có phương tiện giao thông, lý tưởng để dạo bộ.

the event took place on a traffic-free street, ensuring safety.

Sự kiện diễn ra trên một con phố không có phương tiện giao thông, đảm bảo an toàn.

a traffic-free zone makes it safer for children to play.

Một khu vực không có phương tiện giao thông giúp trẻ em an toàn hơn khi chơi đùa.

the early morning hours often provide a traffic-free commute.

Các giờ sáng sớm thường cung cấp một hành trình không có phương tiện giao thông.

the temporary traffic-free area allowed for a lively street fair.

Khu vực tạm thời không có phương tiện giao thông cho phép tổ chức một hội chợ đường phố sôi động.

the new plaza is a welcome traffic-free space in the downtown area.

Khu quảng trường mới là một không gian không có phương tiện giao thông thân thiện trong khu trung tâm thành phố.

we planned a traffic-free route for the marathon participants.

Chúng tôi đã lên kế hoạch một tuyến đường không có phương tiện giao thông cho các vận động viên marathon.

the festival created a vibrant, traffic-free atmosphere.

Lễ hội đã tạo ra một không khí sôi động và không có phương tiện giao thông.

the traffic-free promenade is ideal for evening walks.

Khu dạo phố không có phương tiện giao thông lý tưởng cho những chuyến dạo bước vào buổi tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay