venerability

[Mỹ]/ˌvɛn.əˈræb.əl.ɪ.ti/
[Anh]/ˌvɛn.əˈræb.əl.ɪ.ti/

Dịch

n. chất lượng của việc được tôn trọng và ngưỡng mộ; trạng thái của việc thiêng liêng hoặc linh thiêng
Word Forms
số nhiềuvenerabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

venerability of age

sự dễ bị tổn thương theo tuổi tác

venerability in culture

sự dễ bị tổn thương trong văn hóa

venerability of tradition

sự dễ bị tổn thương của truyền thống

venerability of leaders

sự dễ bị tổn thương của các nhà lãnh đạo

venerability of wisdom

sự dễ bị tổn thương của trí tuệ

venerability in history

sự dễ bị tổn thương trong lịch sử

venerability of elders

sự dễ bị tổn thương của người lớn tuổi

venerability in art

sự dễ bị tổn thương trong nghệ thuật

venerability of knowledge

sự dễ bị tổn thương của kiến thức

venerability in society

sự dễ bị tổn thương trong xã hội

Câu ví dụ

the venerability of the ancient temple attracts many visitors.

sự trang nghiêm của ngôi đền cổ thu hút nhiều du khách.

her venerability in the community is well recognized.

sự kính trọng của cô ấy trong cộng đồng được công nhận rộng rãi.

they spoke with great reverence for his venerability.

họ đã nói với sự kính trọng lớn đối với sự trang nghiêm của ông.

the venerability of the scholar was evident in his teachings.

sự uyên bác của học giả thể hiện rõ trong các bài giảng của ông.

many seek his advice due to his venerability and experience.

nhiều người tìm kiếm lời khuyên của ông vì sự uyên bác và kinh nghiệm của ông.

the venerability of the old tree symbolizes wisdom.

sự uy nghiêm của cây cổ thụ tượng trưng cho trí tuệ.

her venerability made her a respected leader.

sự kính trọng của cô ấy đã khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo được kính trọng.

in many cultures, venerability is associated with age.

trong nhiều nền văn hóa, sự kính trọng gắn liền với tuổi tác.

the venerability of the artifacts tells stories of the past.

sự uy nghiêm của các cổ vật kể những câu chuyện về quá khứ.

people often show venerability towards their elders.

con người thường thể hiện sự kính trọng đối với người lớn tuổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay