vervet

[Mỹ]/ˈvɜː.vɛt/
[Anh]/ˈvɜr.vɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại khỉ nhỏ được tìm thấy ở Đông Nam Phi; khỉ mặt đen đuôi dài
Các dạng của từ
số nhiềuvervets

Cụm từ & Cách kết hợp

vervet monkey

con khỉ voọc

vervet troop

đàn khỉ voọc

vervet behavior

hành vi của khỉ voọc

vervet habitat

môi trường sống của khỉ voọc

vervet population

dân số khỉ voọc

vervet calls

tiếng kêu của khỉ voọc

vervet diet

chế độ ăn của khỉ voọc

vervet characteristics

đặc điểm của khỉ voọc

vervet sightings

những lần nhìn thấy khỉ voọc

vervet grooming

khỉ voọc chải chuốt

Câu ví dụ

vervet monkeys are known for their loud calls.

những con khỉ voọc nổi tiếng với những tiếng kêu lớn.

we saw a group of vervet monkeys in the park.

chúng tôi đã nhìn thấy một nhóm khỉ voọc trong công viên.

vervet monkeys have distinctive facial markings.

những con khỉ voọc có những đặc điểm nhận dạng trên khuôn mặt.

watching vervet monkeys can be quite entertaining.

xem những con khỉ voọc có thể khá thú vị.

vervet monkeys often live in social groups.

những con khỉ voọc thường sống trong các nhóm xã hội.

the vervet's behavior is fascinating to study.

hành vi của khỉ voọc rất thú vị để nghiên cứu.

vervet monkeys are native to africa.

những con khỉ voọc là loài bản địa của châu phi.

many tourists enjoy taking photos of vervet monkeys.

rất nhiều khách du lịch thích chụp ảnh những con khỉ voọc.

vervet monkeys communicate using various vocalizations.

những con khỉ voọc giao tiếp bằng nhiều âm thanh khác nhau.

conservation efforts are important for vervet monkey populations.

những nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với quần thể khỉ voọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay