vocations

[Mỹ]/vəʊˈkeɪʃənz/
[Anh]/voʊˈkeɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghề nghiệp được coi là đặc biệt phù hợp với một người; ơn gọi hoặc sứ mệnh; ơn gọi thiêng liêng đến một đời sống tôn giáo; niềm tin mạnh mẽ rằng một công việc hoặc lối sống cụ thể là phù hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

career vocations

các nghề nghiệp sự nghiệp

noble vocations

các nghề nghiệp cao quý

diverse vocations

các nghề nghiệp đa dạng

spiritual vocations

các nghề nghiệp tâm linh

artistic vocations

các nghề nghiệp nghệ thuật

helping vocations

các nghề nghiệp giúp đỡ

traditional vocations

các nghề nghiệp truyền thống

professional vocations

các nghề nghiệp chuyên nghiệp

technical vocations

các nghề nghiệp kỹ thuật

local vocations

các nghề nghiệp địa phương

Câu ví dụ

many people find their true vocations later in life.

Nhiều người tìm thấy nghề nghiệp thực sự của họ sau trong cuộc đời.

vocational training can lead to successful careers.

Đào tạo nghề có thể dẫn đến sự nghiệp thành công.

she has multiple vocations that keep her busy.

Cô ấy có nhiều nghề nghiệp khiến cô ấy luôn bận rộn.

finding your vocations can be a lifelong journey.

Việc tìm ra nghề nghiệp của bạn có thể là một hành trình dài lâu.

his vocations include teaching and writing.

Nghề nghiệp của anh ấy bao gồm dạy học và viết lách.

people often pursue vocations that align with their passions.

Mọi người thường theo đuổi những nghề nghiệp phù hợp với đam mê của họ.

vocational skills are essential in today's job market.

Kỹ năng nghề nghiệp là điều cần thiết trên thị trường lao động ngày nay.

she feels fulfilled in her vocations as a nurse.

Cô ấy cảm thấy viên mãn trong nghề nghiệp của mình với vai trò là một y tá.

exploring different vocations can help you discover your strengths.

Khám phá những nghề nghiệp khác nhau có thể giúp bạn khám phá ra điểm mạnh của mình.

many students choose vocational schools for practical training.

Nhiều học sinh chọn các trường nghề để được đào tạo thực hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay