| ngôi thứ ba số ít | volatilizes |
| hiện tại phân từ | volatilizing |
| thì quá khứ | volatilized |
| quá khứ phân từ | volatilized |
volatilize quickly
bay hơi nhanh chóng
volatilize easily
bay hơi dễ dàng
volatilize completely
bay hơi hoàn toàn
volatilize under heat
bay hơi dưới nhiệt
volatilize rapidly
bay hơi nhanh
volatilize substances
làm bay hơi các chất
volatilize into gas
bay hơi thành khí
volatilize during reaction
bay hơi trong quá trình phản ứng
volatilize organic compounds
bay hơi các hợp chất hữu cơ
when heated, the substance will volatilize into the air.
khi đun nóng, chất rắn sẽ bay hơi vào không khí.
some chemicals can easily volatilize under normal conditions.
một số hóa chất có thể dễ dàng bay hơi trong điều kiện bình thường.
volatilizing the liquid helps in concentrating the solution.
việc làm bay hơi chất lỏng giúp cô đặc dung dịch.
it is important to control the temperature to prevent substances from volatilizing too quickly.
cần kiểm soát nhiệt độ để ngăn các chất bị bay hơi quá nhanh.
the process of volatilizing can affect the final product quality.
quá trình bay hơi có thể ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cuối cùng.
during the experiment, we observed how the solvent would volatilize.
trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi quan sát cách dung môi bay hơi.
high temperatures can cause certain compounds to volatilize rapidly.
nhiệt độ cao có thể khiến một số hợp chất bay hơi nhanh chóng.
some essential oils can volatilize quickly when exposed to air.
một số loại tinh dầu có thể bay hơi nhanh chóng khi tiếp xúc với không khí.
volatilizing the reactants can enhance the reaction rate.
việc làm bay hơi các chất phản ứng có thể tăng tốc độ phản ứng.
care must be taken to avoid inhaling any volatilized substances.
cần cẩn thận để tránh hít phải bất kỳ chất bị bay hơi nào.
volatilize quickly
bay hơi nhanh chóng
volatilize easily
bay hơi dễ dàng
volatilize completely
bay hơi hoàn toàn
volatilize under heat
bay hơi dưới nhiệt
volatilize rapidly
bay hơi nhanh
volatilize substances
làm bay hơi các chất
volatilize into gas
bay hơi thành khí
volatilize during reaction
bay hơi trong quá trình phản ứng
volatilize organic compounds
bay hơi các hợp chất hữu cơ
when heated, the substance will volatilize into the air.
khi đun nóng, chất rắn sẽ bay hơi vào không khí.
some chemicals can easily volatilize under normal conditions.
một số hóa chất có thể dễ dàng bay hơi trong điều kiện bình thường.
volatilizing the liquid helps in concentrating the solution.
việc làm bay hơi chất lỏng giúp cô đặc dung dịch.
it is important to control the temperature to prevent substances from volatilizing too quickly.
cần kiểm soát nhiệt độ để ngăn các chất bị bay hơi quá nhanh.
the process of volatilizing can affect the final product quality.
quá trình bay hơi có thể ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cuối cùng.
during the experiment, we observed how the solvent would volatilize.
trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi quan sát cách dung môi bay hơi.
high temperatures can cause certain compounds to volatilize rapidly.
nhiệt độ cao có thể khiến một số hợp chất bay hơi nhanh chóng.
some essential oils can volatilize quickly when exposed to air.
một số loại tinh dầu có thể bay hơi nhanh chóng khi tiếp xúc với không khí.
volatilizing the reactants can enhance the reaction rate.
việc làm bay hơi các chất phản ứng có thể tăng tốc độ phản ứng.
care must be taken to avoid inhaling any volatilized substances.
cần cẩn thận để tránh hít phải bất kỳ chất bị bay hơi nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay