voyaging far
khám phá xa xôi
voyaging together
khám phá cùng nhau
voyaging through
khám phá xuyên suốt
voyaging alone
khám phá một mình
voyaging across
khám phá khắp nơi
voyaging beyond
khám phá vượt ra ngoài
voyaging the seas
khám phá các vùng biển
voyaging in time
khám phá theo thời gian
voyaging the world
khám phá thế giới
voyaging with friends
khám phá cùng bạn bè
they spent the summer voyaging across the mediterranean.
Họ đã dành cả mùa hè đi thuyền trên khắp Địa Trung Hải.
voyaging through the stars is a dream for many.
Đi du hành qua các vì sao là một giấc mơ của nhiều người.
she enjoys voyaging to remote islands.
Cô ấy thích đi du hành đến các hòn đảo xa xôi.
voyaging by sailboat requires skill and patience.
Đi du hành bằng thuyền buồm đòi hỏi kỹ năng và sự kiên nhẫn.
they are voyaging along the coast for a week.
Họ đang đi du hành dọc theo bờ biển trong một tuần.
his passion for voyaging has taken him around the world.
Niềm đam mê đi du hành của anh ấy đã đưa anh ấy đi khắp thế giới.
voyaging through history can be fascinating.
Đi du hành qua lịch sử có thể rất thú vị.
they documented their experiences while voyaging.
Họ đã ghi lại những kinh nghiệm của họ trong khi đi du hành.
voyaging in the arctic presents unique challenges.
Đi du hành ở Bắc Cực đặt ra những thách thức độc đáo.
he spent years voyaging before settling down.
Anh ấy đã dành nhiều năm đi du hành trước khi ổn định cuộc sống.
voyaging far
khám phá xa xôi
voyaging together
khám phá cùng nhau
voyaging through
khám phá xuyên suốt
voyaging alone
khám phá một mình
voyaging across
khám phá khắp nơi
voyaging beyond
khám phá vượt ra ngoài
voyaging the seas
khám phá các vùng biển
voyaging in time
khám phá theo thời gian
voyaging the world
khám phá thế giới
voyaging with friends
khám phá cùng bạn bè
they spent the summer voyaging across the mediterranean.
Họ đã dành cả mùa hè đi thuyền trên khắp Địa Trung Hải.
voyaging through the stars is a dream for many.
Đi du hành qua các vì sao là một giấc mơ của nhiều người.
she enjoys voyaging to remote islands.
Cô ấy thích đi du hành đến các hòn đảo xa xôi.
voyaging by sailboat requires skill and patience.
Đi du hành bằng thuyền buồm đòi hỏi kỹ năng và sự kiên nhẫn.
they are voyaging along the coast for a week.
Họ đang đi du hành dọc theo bờ biển trong một tuần.
his passion for voyaging has taken him around the world.
Niềm đam mê đi du hành của anh ấy đã đưa anh ấy đi khắp thế giới.
voyaging through history can be fascinating.
Đi du hành qua lịch sử có thể rất thú vị.
they documented their experiences while voyaging.
Họ đã ghi lại những kinh nghiệm của họ trong khi đi du hành.
voyaging in the arctic presents unique challenges.
Đi du hành ở Bắc Cực đặt ra những thách thức độc đáo.
he spent years voyaging before settling down.
Anh ấy đã dành nhiều năm đi du hành trước khi ổn định cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay