waged

[Mỹ]/weɪdʒ/
[Anh]/weɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. thực hiện; bắt đầu; tham gia
n. lương; bồi thường; giá
vt. tiến hành; thực hiện

Cụm từ & Cách kết hợp

minimum wage

mức lương tối thiểu

living wage

mức lương đủ sống

hourly wage

mức lương theo giờ

fair wage

mức lương công bằng

base wage

mức lương cơ bản

wage increase

tăng lương

competitive wage

mức lương cạnh tranh

monthly wage

mức lương hàng tháng

wage system

hệ thống trả lương

average wage

mức lương trung bình

wage level

mức lương

wage income

thu nhập từ lương

low wage

mức lương thấp

wage rate

tỷ lệ lương

basic wage

mức lương cơ bản

incentive wage

mức lương khuyến khích

freeze wages

đóng băng lương

wage earner

người làm công nhân

efficiency wage

mức lương hiệu quả

wage freeze

đóng băng lương

wage scale

bảng lương

wage labor

lao động làm công

wage structure

cấu trúc lương

wage hike

tăng lương

Câu ví dụ

wage and price ceilings.

Trần lương và giá cả.

the wages of sin.

tiền của tội lỗi.

an arbitrable wage and health benefits policy.

một chính sách lương và trợ cấp sức khỏe có thể giải quyết tranh chấp.

the wages are low by today's standards.

Mức lương thấp theo tiêu chuẩn hiện tại.

disasters are the wages of sin.

các thảm họa là hậu quả của tội lỗi.

it is necessary to destroy their capacity to wage war.

cần thiết phải phá hủy khả năng của họ để tiến hành chiến tranh.

wage attached to a post

mức lương gắn liền với một vị trí.

wage a vigorous war against disease

tiến hành một cuộc chiến mạnh mẽ chống lại bệnh tật

The controversy waged for a few years.

Cuộc tranh cãi diễn ra trong vài năm.

Wage earners are liable to income tax.

Người lao động phải chịu thuế thu nhập.

a living wage for self and family.

một mức lương đủ sống cho bản thân và gia đình.

the relation between wages and prices

mối quan hệ giữa tiền lương và giá cả

What is my weekly wage?

Mức lương hàng tuần của tôi là bao nhiêu?

The North waged war on the South.

Miền Bắc đã tiến hành chiến tranh với Miền Nam.

The union demands a 7% wage hike.

Công đoàn yêu cầu tăng lương 7%.

An advance on wages was made.

Đã có sự tăng lương.

Ví dụ thực tế

So how is Harvard waging a defense?

Vậy Harvard đang tiến hành phòng thủ như thế nào?

Nguồn: NPR News October 2018 Collection

But as jobs increased, the average hourly wage in America declined.

Nhưng khi số lượng việc làm tăng lên, mức lương trung bình mỗi giờ ở Mỹ lại giảm.

Nguồn: VOA Special March 2016 Collection

What about wages? What's happening with wages?

Còn về tiền lương thì sao? Điều gì đang xảy ra với tiền lương?

Nguồn: NPR News August 2023 Compilation

America will now wage war to go West.

America sẽ giờ đây tiến hành chiến tranh để tiến về phía Tây.

Nguồn: America The Story of Us

" Perhaps Lys offered them better wages. Or Tyrosh" .

" Có lẽ Lys đã đưa ra mức lương tốt hơn cho họ. Hay Tyrosh

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

He's fighting for our minimum wage, housing, hopefully.

Anh ấy đang chiến đấu cho mức lương tối thiểu, nhà ở, hy vọng là vậy.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

They hold events across America demanding a fair wage.

Họ tổ chức các sự kiện trên khắp nước Mỹ đòi hỏi mức lương công bằng.

Nguồn: World Holidays

Using the wages he earned, he invested into apartments.

Sử dụng tiền lương anh ấy kiếm được, anh ấy đã đầu tư vào căn hộ.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

But that doesn't offset 40 years of stagnant wages.

Nhưng điều đó không bù đắp cho 40 năm tiền lương đình trệ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Union workers are seeking increased wages, benefits, and job protections.

Người lao động nghiệp đoàn đang tìm kiếm mức lương tăng lên, các chế độ và bảo vệ việc làm.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay