waist-high water
độ cao đến thắt lưng
waist-high grass
độ cao cỏ đến thắt lưng
waist-high reeds
độ cao rơm rác đến thắt lưng
standing waist-high
đứng độ cao đến thắt lưng
waist-high in snow
độ cao tuyết đến thắt lưng
waist-high level
mức độ cao đến thắt lưng
waist-high boots
giày độ cao đến thắt lưng
get waist-high
đạt độ cao đến thắt lưng
waist-high fence
rào chắn độ cao đến thắt lưng
waist-high flood
độ cao ngập lụt đến thắt lưng
the water in the stream was waist-high, perfect for wading.
Nước trong suối lên đến đầu gối, lý tưởng để đi bộ qua.
he struggled to push the snow up to his waist-high pile.
Ông ta vất vả để đẩy tuyết lên đống cao ngang thắt lưng.
the reeds grew waist-high along the riverbank.
Các bụi cỏ dại mọc cao ngang thắt lưng dọc theo bờ sông.
the child’s favorite toy was buried waist-high in the sand.
Chiếc đồ chơi yêu thích của trẻ em bị chôn sâu ngang thắt lưng trong cát.
the corn stalks stood waist-high in the field.
Các thân ngô mọc cao ngang thắt lưng trên đồng ruộng.
she wore a dress that ended just above her waist-high jeans.
Cô mặc một chiếc váy kết thúc ngay trên quần jeans cao ngang thắt lưng của cô.
the fence was waist-high, preventing the dog from escaping.
Cây rào cao ngang thắt lưng, ngăn chó thoát khỏi.
the tomato plants were already waist-high in early july.
Các cây cà chua đã cao ngang thắt lưng vào đầu tháng bảy.
he built a sandcastle with walls waist-high and impressive.
Ông ta xây một lâu đài cát với tường cao ngang thắt lưng và ấn tượng.
the grass grew waist-high, making it difficult to walk through.
Grass mọc cao ngang thắt lưng, làm cho việc đi bộ qua trở nên khó khăn.
the snowdrift was waist-high, blocking the driveway.
Cái đống tuyết cao ngang thắt lưng, chặn lối vào nhà.
waist-high water
độ cao đến thắt lưng
waist-high grass
độ cao cỏ đến thắt lưng
waist-high reeds
độ cao rơm rác đến thắt lưng
standing waist-high
đứng độ cao đến thắt lưng
waist-high in snow
độ cao tuyết đến thắt lưng
waist-high level
mức độ cao đến thắt lưng
waist-high boots
giày độ cao đến thắt lưng
get waist-high
đạt độ cao đến thắt lưng
waist-high fence
rào chắn độ cao đến thắt lưng
waist-high flood
độ cao ngập lụt đến thắt lưng
the water in the stream was waist-high, perfect for wading.
Nước trong suối lên đến đầu gối, lý tưởng để đi bộ qua.
he struggled to push the snow up to his waist-high pile.
Ông ta vất vả để đẩy tuyết lên đống cao ngang thắt lưng.
the reeds grew waist-high along the riverbank.
Các bụi cỏ dại mọc cao ngang thắt lưng dọc theo bờ sông.
the child’s favorite toy was buried waist-high in the sand.
Chiếc đồ chơi yêu thích của trẻ em bị chôn sâu ngang thắt lưng trong cát.
the corn stalks stood waist-high in the field.
Các thân ngô mọc cao ngang thắt lưng trên đồng ruộng.
she wore a dress that ended just above her waist-high jeans.
Cô mặc một chiếc váy kết thúc ngay trên quần jeans cao ngang thắt lưng của cô.
the fence was waist-high, preventing the dog from escaping.
Cây rào cao ngang thắt lưng, ngăn chó thoát khỏi.
the tomato plants were already waist-high in early july.
Các cây cà chua đã cao ngang thắt lưng vào đầu tháng bảy.
he built a sandcastle with walls waist-high and impressive.
Ông ta xây một lâu đài cát với tường cao ngang thắt lưng và ấn tượng.
the grass grew waist-high, making it difficult to walk through.
Grass mọc cao ngang thắt lưng, làm cho việc đi bộ qua trở nên khó khăn.
the snowdrift was waist-high, blocking the driveway.
Cái đống tuyết cao ngang thắt lưng, chặn lối vào nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay