knee-high

[Mỹ]/[niː haɪ]/
[Anh]/[niː haɪ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Điều gì đó đạt đến độ cao của đầu gối.
adj. Đạt đến hoặc kéo dài đến độ cao của đầu gối; Có độ cao đạt đến đầu gối.
Word Forms
số nhiềuknee-highs

Cụm từ & Cách kết hợp

knee-high socks

Đến đầu gối

knee-high water

Nước đến đầu gối

knee-high in grass

Đến đầu gối trong cỏ

knee-high boots

Giày đến đầu gối

knee-high to a rhino

Đến đầu gối với một con hươu cao cổ

was knee-high

Đến đầu gối

knee-high level

Mức đến đầu gối

knee-high child

Trẻ em đến đầu gối

knee-high waves

Sóng đến đầu gối

getting knee-high

Đang đến đầu gối

Câu ví dụ

the child's boots were knee-high and covered in mud.

Giày của đứa trẻ dài đến đầu gối và đầy bùn.

she wore knee-high socks with her new dress.

Cô ấy mặc tất dài đến đầu gối cùng với bộ váy mới.

the grass was knee-high in the overgrown field.

Người ta cao đến đầu gối trong cánh đồng hoang dã.

he waded through the knee-high water with ease.

Anh ta dễ dàng bước qua nước sâu đến đầu gối.

the snow was knee-high in some parts of the yard.

Tuyết cao đến đầu gối ở một số khu vực trong sân.

she bought knee-high riding boots for the stable.

Cô ấy mua đôi giày cưỡi ngựa dài đến đầu gối cho ngựa.

the waves crashed, reaching knee-high on the beach.

Sóng vỗ về, đạt đến độ cao đầu gối trên bãi biển.

he measured the water level, noting it was knee-high.

Anh ta đo mực nước, nhận thấy nó cao đến đầu gối.

the little girl’s boots were knee-high and bright red.

Giày của cô bé dài đến đầu gối và màu đỏ rực.

the river swelled, becoming knee-high in places.

Sông ngòi dâng lên, trở nên cao đến đầu gối ở một số nơi.

she preferred knee-high boots to ankle boots.

Cô ấy thích giày dài đến đầu gối hơn giày cao đến mắt cá chân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay