waivable

[Mỹ]/ˈweɪvəbl/
[Anh]/ˈweɪvəbl/

Dịch

adj. có thể được miễn hoặc từ bỏ; có thể từ bỏ hoặc mất đi.

Câu ví dụ

the fee is waivable upon request.

Phí có thể được miễn theo yêu cầu.

some contractual terms are waivable by mutual agreement.

Một số điều khoản hợp đồng có thể được miễn bằng sự thỏa thuận lẫn nhau.

this penalty is waivable under exceptional circumstances.

Phạt này có thể được miễn trong trường hợp đặc biệt.

the deposit is waivable for long-term customers.

Đặt cọc có thể được miễn đối với khách hàng dài hạn.

certain requirements are waivable at the manager's discretion.

Một số yêu cầu có thể được miễn theo quyết định của quản lý.

late payment charges are often waivable.

Phí chậm thanh toán thường có thể được miễn.

the waiting period is waivable with proper documentation.

Kỳ chờ có thể được miễn nếu có giấy tờ hợp lệ.

membership fees may be waivable for students.

Phí thành viên có thể được miễn đối với sinh viên.

this obligation is not waivable without proper authorization.

Trách nhiệm này không thể được miễn nếu không có sự ủy quyền hợp lệ.

cancellation fees are typically waivable with advance notice.

Phí hủy bỏ thường có thể được miễn nếu thông báo trước.

the age requirement is waivable in special cases.

Yêu cầu về độ tuổi có thể được miễn trong các trường hợp đặc biệt.

some restrictions are waivable upon application.

Một số hạn chế có thể được miễn khi nộp đơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay