warfares

[Mỹ]/[ˈwɔːfə(ː)rz]/
[Anh]/[ˈwɔːrfɛrz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyến đi hoặc chuyến hành trình, đặc biệt là một chuyến đi nhằm khám phá hoặc buôn bán; một chuyến đi dài và khó khăn.
v. đi bằng đường biển; đi lại hoặc hành trình, đặc biệt là trên một khoảng cách dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

warfares escalate

Vietnamese_translation

modern warfares

Vietnamese_translation

future warfares

Vietnamese_translation

urban warfares

Vietnamese_translation

engaging warfares

Vietnamese_translation

studying warfares

Vietnamese_translation

avoiding warfares

Vietnamese_translation

intense warfares

Vietnamese_translation

historical warfares

Vietnamese_translation

simulating warfares

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay