warlocks

[Mỹ]/[ˈwɔːlɒks]/
[Anh]/[ˈwɔːrlɒks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người thực hành ma thuật, đặc biệt là người làm việc với ma thuật hắc ám hoặc những điều huyền bí; Người có kỹ năng sử dụng ma thuật hoặc siêu năng lực; Trong tiểu thuyết giả tưởng, một pháp sư hoặc thuật sư, thường có danh tiếng xấu xa.

Cụm từ & Cách kết hợp

powerful warlocks

các phù thủy mạnh mẽ

hunting warlocks

săn tìm các phù thủy

ancient warlocks

các phù thủy cổ đại

evil warlocks

các phù thủy tà ác

defeating warlocks

đánh bại các phù thủy

young warlocks

các phù thủy trẻ tuổi

wise warlocks

các phù thủy khôn ngoan

cunning warlocks

các phù thủy xảo quyệt

fierce warlocks

các phù thủy hung dữ

hidden warlocks

các phù thủy ẩn mình

Câu ví dụ

the ancient texts spoke of powerful warlocks and their dark magic.

Những văn bản cổ xưa kể về những pháp sư mạnh mẽ và ma thuật hắc ám của họ.

villagers whispered tales of warlocks lurking in the shadowed forest.

Người dân làng thì thầm về những pháp sư ẩn náu trong khu rừng bóng tối.

he sought to expose the warlocks who controlled the kingdom's fate.

Anh ta tìm cách phơi bày những pháp sư kiểm soát vận mệnh của vương quốc.

the warlocks performed a ritual under the blood moon's eerie glow.

Những pháp sư đã thực hiện một nghi lễ dưới ánh sáng kỳ lạ của trăng máu.

many feared the warlocks and their ability to summon dark creatures.

Rất nhiều người sợ hãi những pháp sư và khả năng triệu hồi những sinh vật hắc ám của họ.

the brave knight challenged the warlocks to a duel for the village.

Hiệp sĩ dũng cảm đã thách đấu những pháp sư một trận đấu tay đôi vì ngôi làng.

legends described the warlocks' mastery over elemental forces.

Các truyền thuyết mô tả sự làm chủ của các pháp sư đối với các yếu tố tự nhiên.

the warlocks guarded the ancient artifact with potent spells.

Những pháp sư canh giữ bảo vật cổ đại bằng những phép thuật mạnh mẽ.

he studied the scrolls hoping to understand the warlocks' techniques.

Anh ta nghiên cứu các cuộn giấy với hy vọng hiểu được các kỹ thuật của các pháp sư.

the warlocks used illusions to deceive and manipulate their enemies.

Những pháp sư sử dụng ảo ảnh để đánh lừa và thao túng kẻ thù của họ.

rumors spread of a coven of warlocks plotting against the king.

Tin đồn lan truyền về một nhóm pháp sư âm mưu chống lại nhà vua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay