warzone

[Mỹ]/ˈwɔːzəʊn/
[Anh]/ˈwɔːroʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khu vực nơi diễn ra chiến tranh; một khu vực xung đột; một chiến trường hoặc khu vực chiến đấu; (Luật pháp) khu vực được chỉ định cho các hoạt động quân sự.

Cụm từ & Cách kết hợp

warzone veteran

Vietnamese_translation

warzone reporter

Vietnamese_translation

warzone hospital

Vietnamese_translation

warzone conditions

Vietnamese_translation

warzone footage

Vietnamese_translation

warzone photo

Vietnamese_translation

warzone experience

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

warzone journalists risk their lives to report the truth.

Các nhà báo chiến trường mạo hiểm tính mạng để đưa tin về sự thật.

the warzone correspondent captured images of destruction.

Phóng viên chiến trường đã ghi lại những hình ảnh về sự phá hủy.

warzone survivors bear both physical and psychological scars.

Những người sống sót sau chiến trường mang theo cả những vết thương thể chất và tâm lý.

many warzone residents have lost their homes to conflict.

Rất nhiều cư dân sống trong khu vực chiến trường đã mất nhà cửa do xung đột.

warzone conditions deteriorate rapidly without humanitarian aid.

Điều kiện trong khu vực chiến trường sẽ nhanh chóng suy thoái nếu không có sự giúp đỡ nhân đạo.

warzone children demonstrate remarkable resilience amid adversity.

Các em nhỏ trong khu vực chiến trường thể hiện sự kiên cường phi thường giữa nghịch cảnh.

the warzone reporter filed a story that shocked the world.

Phóng viên chiến trường đã gửi một câu chuyện khiến thế giới chấn động.

warzone civilians urgently need clean water and medical supplies.

Civilian trong khu vực chiến trường đang khẩn cấp cần nước sạch và vật tư y tế.

warzone photographers risk death to document the conflict.

Các nhiếp ảnh gia chiến trường mạo hiểm cái chết để ghi lại xung đột.

living in a warzone means constant fear and uncertainty.

Sống trong khu vực chiến trường có nghĩa là luôn lo sợ và bất an.

warzone refugees flee across borders seeking safety.

Các người tị nạn chiến trường trốn chạy qua biên giới để tìm kiếm an toàn.

the warzone hospital struggles to treat the endless stream of wounded.

Bệnh viện chiến trường đang vật lộn để điều trị cho dòng người thương vong không ngừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay