wastes

[Mỹ]/[weɪst]/
[Anh]/[weɪst]/

Dịch

n. vật liệu còn sót lại sau một quá trình; thứ bỏ đi vì bị coi là vô dụng hoặc không cần thiết; (thời gian, nỗ lực hoặc nguồn lực) bị sử dụng kém hoặc bị lãng phí
v. (của một người) trở nên gầy hơn hoặc yếu hơn; sử dụng hoặc tiêu phí (thứ gì đó) một cách lãng phí; giảm bớt; co lại

Cụm từ & Cách kết hợp

wastes time

lãng phí thời gian

wasted effort

cố gắng lãng phí

wastes money

lãng phí tiền bạc

wasted potential

tiềm năng bị lãng phí

wasted food

thực phẩm bị lãng phí

wastes energy

lãng phí năng lượng

wasted years

những năm bị lãng phí

Câu ví dụ

the city wastes a lot of water due to leaky pipes.

thành phố lãng phí nhiều nước do đường ống bị rò rỉ.

don't waste your time on unproductive activities.

đừng lãng phí thời gian vào những hoạt động không hiệu quả.

we need to reduce food waste in our household.

chúng ta cần giảm lượng thức ăn bị lãng phí trong gia đình.

the factory wastes valuable resources in its production process.

nhà máy lãng phí những nguồn tài nguyên có giá trị trong quá trình sản xuất.

recycling helps to minimize construction waste.

tái chế giúp giảm thiểu lượng chất thải xây dựng.

he wastes no opportunity to criticize the government.

anh ta không bỏ lỡ cơ hội để chỉ trích chính phủ.

the company wastes money on unnecessary advertising.

công ty lãng phí tiền vào quảng cáo không cần thiết.

it's a waste of energy arguing with him.

lãng phí sức lực tranh luận với anh ta.

the garden wastes away without proper care.

khu vườn héo mòn nếu không được chăm sóc đúng cách.

we can't afford to waste any more time.

chúng ta không thể lãng phí thêm thời gian nào nữa.

the project wastes valuable funding allocated for education.

dự án lãng phí nguồn tài trợ có giá trị được phân bổ cho giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay