weak-willed

[Mỹ]/[ˈwiːk wɪld]/
[Anh]/[ˈwiːk wɪld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Thiếu quyết tâm và sự kiên định; dễ bị ảnh hưởng; Không đủ sức mạnh hoặc quyết tâm để chống lại cám dỗ hoặc áp lực; Bấp bênh và thiếu sự vững chắc về mục đích.

Cụm từ & Cách kết hợp

weak-willed person

người yếu ươc

being weak-willed

tính yếu ươc

weak-willed nature

tính cách yếu ươc

showed weak-willed

thể hiện sự yếu ươc

weak-willed behavior

hành vi yếu ươc

easily weak-willed

dễ yếu ươc

inherently weak-willed

bẩm sinh yếu ươc

too weak-willed

quá yếu ươc

weak-willed stance

thái độ yếu ươc

becoming weak-willed

trở nên yếu ươc

Câu ví dụ

he was a weak-willed individual, easily swayed by others' opinions.

anh ta là một người yếu ớt, dễ bị ảnh hưởng bởi ý kiến của người khác.

the weak-willed student gave up on the challenging project too quickly.

sinh viên yếu ớt đã bỏ cuộc dự án đầy thử thách quá nhanh chóng.

a weak-willed leader often struggles to make difficult decisions.

một nhà lãnh đạo yếu ớt thường gặp khó khăn trong việc đưa ra những quyết định khó khăn.

she realized she was weak-willed and started working on her resolve.

cô ấy nhận ra mình yếu ớt và bắt đầu làm việc trên sự quyết tâm của mình.

his weak-willed nature made him vulnerable to manipulation.

tính cách yếu ớt của anh ấy khiến anh ấy dễ bị thao túng.

the weak-willed child always let his older sibling dictate their games.

đứa trẻ yếu ớt luôn để anh chị lớn hơn ra lệnh cho trò chơi của chúng.

overcoming a weak-willed tendency requires self-discipline and perseverance.

vượt qua xu hướng yếu ớt đòi hỏi sự tự giác và kiên trì.

the weak-willed employee consistently failed to meet deadlines.

nhân viên yếu ớt liên tục không thể đáp ứng thời hạn.

she feared being perceived as weak-willed, so she pushed herself harder.

cô ấy sợ bị coi là yếu ớt, vì vậy cô ấy đã cố gắng hơn.

a weak-willed person might struggle to resist temptation.

một người yếu ớt có thể gặp khó khăn trong việc chống lại cám dỗ.

he displayed a weak-willed response to the stressful situation.

anh ấy đã thể hiện phản ứng yếu ớt với tình huống căng thẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay