weaponsmiths

[Mỹ]/[ˈwepənˌsmɪθs]/
[Anh]/[ˈwepənˌsmɪθs]/

Dịch

n. Những người chế tạo vũ khí; Một nhóm người chế tạo vũ khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled weaponsmiths

những người thợ rèn vũ khí có tay nghề

weaponsmiths crafting

những người thợ rèn vũ khí đang chế tạo

renowned weaponsmiths

những người thợ rèn vũ khí nổi tiếng

ancient weaponsmiths

những người thợ rèn vũ khí cổ đại

weaponsmiths working

những người thợ rèn vũ khí đang làm việc

elite weaponsmiths

những người thợ rèn vũ khí tinh nhuệ

weaponsmiths' tools

các công cụ của người thợ rèn vũ khí

young weaponsmiths

những người thợ rèn vũ khí trẻ tuổi

Câu ví dụ

the kingdom relied heavily on skilled weaponsmiths to maintain its army.

Nước này phụ thuộc rất nhiều vào các thợ rèn vũ khí tay nghề cao để duy trì quân đội của mình.

ancient weaponsmiths forged intricate blades using traditional techniques.

Các thợ rèn vũ khí cổ đại đã rèn ra những lưỡi kiếm tinh xảo bằng các kỹ thuật truyền thống.

the weaponsmiths' guild held a prestigious competition each year.

Hội thợ rèn vũ khí tổ chức một cuộc thi danh giá mỗi năm.

he apprenticed with renowned weaponsmiths to learn the craft.

Anh ấy học việc cùng những thợ rèn vũ khí nổi tiếng để học hỏi nghề nghiệp.

the weaponsmiths meticulously crafted each weapon with great care.

Các thợ rèn vũ khí đã cẩn thận chế tạo từng vũ khí với sự chăm chút lớn lao.

the royal court commissioned weaponsmiths to create ceremonial armor.

Tòa cung đình đã thuê các thợ rèn vũ khí tạo ra giáp lễ nghi.

new technologies challenged the traditional methods of weaponsmiths.

Các công nghệ mới đã thách thức các phương pháp truyền thống của các thợ rèn vũ khí.

the weaponsmiths used rare metals to enhance weapon performance.

Các thợ rèn vũ khí sử dụng các kim loại quý hiếm để cải thiện hiệu suất của vũ khí.

the weaponsmiths' workshop was filled with the clang of hammers.

Xưởng của các thợ rèn vũ khí đầy ắp tiếng búa đập.

the weaponsmiths faced increasing demand during the ongoing war.

Các thợ rèn vũ khí đối mặt với nhu cầu ngày càng tăng trong thời gian chiến tranh tiếp diễn.

young aspirants sought training from experienced weaponsmiths.

Những người trẻ khao khát học nghề tìm đến các thợ rèn vũ khí có kinh nghiệm để học hỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay