wedding day
ngày cưới
wedding plans
kế hoạch đám cưới
wedding venue
nơi tổ chức đám cưới
wedding dress
áo cưới
wedding invitations
mời đám cưới
wedding reception
tiệc cưới
wedding photographer
nhà chụp ảnh cưới
planning weddings
lên kế hoạch đám cưới
attended weddings
đám cưới đã tham dự
dream weddings
đám cưới trong mơ
we're planning our weddings for next spring.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho lễ cưới vào mùa xuân tới.
the weddings were all themed around vintage hollywood.
Các lễ cưới đều được thiết kế theo chủ đề Hollywood cổ điển.
wedding preparations are incredibly stressful, but exciting.
Chuẩn bị cho lễ cưới vô cùng căng thẳng nhưng cũng rất thú vị.
they spent a fortune on their destination weddings in italy.
Họ đã chi một số tiền lớn cho các lễ cưới du lịch tại Ý.
attending weddings is always a joyous occasion.
Tham dự lễ cưới luôn là một dịp vui vẻ.
the wedding venue overlooked a beautiful valley.
Địa điểm tổ chức lễ cưới nhìn ra một thung lũng tuyệt đẹp.
she found the perfect dress for her weddings.
Cô ấy đã tìm được bộ váy lý tưởng cho lễ cưới của mình.
wedding photography is a lucrative business these days.
Chụp ảnh cưới hiện nay là một ngành nghề có thu nhập cao.
the couple exchanged vows at their intimate weddings.
Cặp đôi đã trao lời thề trong lễ cưới thân mật của họ.
wedding invitations were sent out last month.
Thư mời cưới đã được gửi ra tháng trước.
we're saving up for our dream weddings.
Chúng tôi đang tiết kiệm để có được lễ cưới mơ ước.
the wedding cake was a masterpiece of sugar art.
Bánh cưới là một kiệt tác nghệ thuật đường.
wedding day
ngày cưới
wedding plans
kế hoạch đám cưới
wedding venue
nơi tổ chức đám cưới
wedding dress
áo cưới
wedding invitations
mời đám cưới
wedding reception
tiệc cưới
wedding photographer
nhà chụp ảnh cưới
planning weddings
lên kế hoạch đám cưới
attended weddings
đám cưới đã tham dự
dream weddings
đám cưới trong mơ
we're planning our weddings for next spring.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho lễ cưới vào mùa xuân tới.
the weddings were all themed around vintage hollywood.
Các lễ cưới đều được thiết kế theo chủ đề Hollywood cổ điển.
wedding preparations are incredibly stressful, but exciting.
Chuẩn bị cho lễ cưới vô cùng căng thẳng nhưng cũng rất thú vị.
they spent a fortune on their destination weddings in italy.
Họ đã chi một số tiền lớn cho các lễ cưới du lịch tại Ý.
attending weddings is always a joyous occasion.
Tham dự lễ cưới luôn là một dịp vui vẻ.
the wedding venue overlooked a beautiful valley.
Địa điểm tổ chức lễ cưới nhìn ra một thung lũng tuyệt đẹp.
she found the perfect dress for her weddings.
Cô ấy đã tìm được bộ váy lý tưởng cho lễ cưới của mình.
wedding photography is a lucrative business these days.
Chụp ảnh cưới hiện nay là một ngành nghề có thu nhập cao.
the couple exchanged vows at their intimate weddings.
Cặp đôi đã trao lời thề trong lễ cưới thân mật của họ.
wedding invitations were sent out last month.
Thư mời cưới đã được gửi ra tháng trước.
we're saving up for our dream weddings.
Chúng tôi đang tiết kiệm để có được lễ cưới mơ ước.
the wedding cake was a masterpiece of sugar art.
Bánh cưới là một kiệt tác nghệ thuật đường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay