well-established brand
thương hiệu đã được khẳng định
well-established fact
sự thật đã được khẳng định
well-established system
hệ thống đã được khẳng định
well-established company
công ty đã được khẳng định
well-established practice
thực tiễn đã được khẳng định
well-established reputation
danh tiếng đã được khẳng định
being well-established
đang được khẳng định
well-established order
trật tự đã được khẳng định
well-established route
tuyến đường đã được khẳng định
well-established process
quy trình đã được khẳng định
the company has a well-established reputation for quality and innovation.
công ty có danh tiếng lâu đời về chất lượng và đổi mới.
she comes from a well-established family with deep roots in the community.
cô ấy đến từ một gia đình lâu đời có nền tảng sâu sắc trong cộng đồng.
there is a well-established process for handling customer complaints.
có một quy trình đã được thiết lập để xử lý khiếu nại của khách hàng.
the university boasts a well-established physics department with renowned professors.
trường đại học có một khoa vật lý lâu đời với các giáo sư nổi tiếng.
they followed a well-established marketing strategy to launch the new product.
họ đã tuân theo một chiến lược marketing đã được thiết lập để ra mắt sản phẩm mới.
the legal framework for intellectual property is well-established in most countries.
khung pháp lý về sở hữu trí tuệ đã được thiết lập ở hầu hết các quốc gia.
he has a well-established network of contacts in the industry.
anh ấy có một mạng lưới quan hệ lâu đời trong ngành.
the restaurant is a well-established local favorite, serving traditional dishes.
nhà hàng là một địa điểm yêu thích lâu đời của người dân địa phương, phục vụ các món ăn truyền thống.
the software uses a well-established encryption algorithm to protect user data.
phần mềm sử dụng một thuật toán mã hóa đã được thiết lập để bảo vệ dữ liệu người dùng.
it's important to build on well-established research findings.
rất quan trọng để xây dựng dựa trên những kết quả nghiên cứu đã được thiết lập.
the charity operates with a well-established volunteer base.
tổ từ thiện hoạt động với một đội ngũ tình nguyện viên lâu đời.
well-established brand
thương hiệu đã được khẳng định
well-established fact
sự thật đã được khẳng định
well-established system
hệ thống đã được khẳng định
well-established company
công ty đã được khẳng định
well-established practice
thực tiễn đã được khẳng định
well-established reputation
danh tiếng đã được khẳng định
being well-established
đang được khẳng định
well-established order
trật tự đã được khẳng định
well-established route
tuyến đường đã được khẳng định
well-established process
quy trình đã được khẳng định
the company has a well-established reputation for quality and innovation.
công ty có danh tiếng lâu đời về chất lượng và đổi mới.
she comes from a well-established family with deep roots in the community.
cô ấy đến từ một gia đình lâu đời có nền tảng sâu sắc trong cộng đồng.
there is a well-established process for handling customer complaints.
có một quy trình đã được thiết lập để xử lý khiếu nại của khách hàng.
the university boasts a well-established physics department with renowned professors.
trường đại học có một khoa vật lý lâu đời với các giáo sư nổi tiếng.
they followed a well-established marketing strategy to launch the new product.
họ đã tuân theo một chiến lược marketing đã được thiết lập để ra mắt sản phẩm mới.
the legal framework for intellectual property is well-established in most countries.
khung pháp lý về sở hữu trí tuệ đã được thiết lập ở hầu hết các quốc gia.
he has a well-established network of contacts in the industry.
anh ấy có một mạng lưới quan hệ lâu đời trong ngành.
the restaurant is a well-established local favorite, serving traditional dishes.
nhà hàng là một địa điểm yêu thích lâu đời của người dân địa phương, phục vụ các món ăn truyền thống.
the software uses a well-established encryption algorithm to protect user data.
phần mềm sử dụng một thuật toán mã hóa đã được thiết lập để bảo vệ dữ liệu người dùng.
it's important to build on well-established research findings.
rất quan trọng để xây dựng dựa trên những kết quả nghiên cứu đã được thiết lập.
the charity operates with a well-established volunteer base.
tổ từ thiện hoạt động với một đội ngũ tình nguyện viên lâu đời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay