well-established

[Mỹ]/ˌwel ɪˈstæblɪʃt/
[Anh]/ˌwel ɪˈstæblɪʃt/

Dịch

adj. confirmed; firmly fixed or accepted
v. (past participle) established; fixed

adj. đã xác nhận; được cố định hoặc chấp nhận chắc chắn
v. (phân từ quá khứ) đã thiết lập; cố định

Cụm từ & Cách kết hợp

well-established brand

thương hiệu đã được khẳng định

well-established fact

sự thật đã được khẳng định

well-established system

hệ thống đã được khẳng định

well-established company

công ty đã được khẳng định

well-established practice

thực tiễn đã được khẳng định

well-established reputation

danh tiếng đã được khẳng định

being well-established

đang được khẳng định

well-established order

trật tự đã được khẳng định

well-established route

tuyến đường đã được khẳng định

well-established process

quy trình đã được khẳng định

Câu ví dụ

the company has a well-established reputation for quality and innovation.

công ty có danh tiếng lâu đời về chất lượng và đổi mới.

she comes from a well-established family with deep roots in the community.

cô ấy đến từ một gia đình lâu đời có nền tảng sâu sắc trong cộng đồng.

there is a well-established process for handling customer complaints.

có một quy trình đã được thiết lập để xử lý khiếu nại của khách hàng.

the university boasts a well-established physics department with renowned professors.

trường đại học có một khoa vật lý lâu đời với các giáo sư nổi tiếng.

they followed a well-established marketing strategy to launch the new product.

họ đã tuân theo một chiến lược marketing đã được thiết lập để ra mắt sản phẩm mới.

the legal framework for intellectual property is well-established in most countries.

khung pháp lý về sở hữu trí tuệ đã được thiết lập ở hầu hết các quốc gia.

he has a well-established network of contacts in the industry.

anh ấy có một mạng lưới quan hệ lâu đời trong ngành.

the restaurant is a well-established local favorite, serving traditional dishes.

nhà hàng là một địa điểm yêu thích lâu đời của người dân địa phương, phục vụ các món ăn truyền thống.

the software uses a well-established encryption algorithm to protect user data.

phần mềm sử dụng một thuật toán mã hóa đã được thiết lập để bảo vệ dữ liệu người dùng.

it's important to build on well-established research findings.

rất quan trọng để xây dựng dựa trên những kết quả nghiên cứu đã được thiết lập.

the charity operates with a well-established volunteer base.

tổ từ thiện hoạt động với một đội ngũ tình nguyện viên lâu đời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay