unproven

[Mỹ]/ˌʌnˈpruːvn/
[Anh]/ˌʌnˈpruːvn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.thiếu xác nhận hoặc kiểm chứng; thiếu bằng chứng hoặc chứng cứ
Các dạng của từ
quá khứ phân từunproven

Câu ví dụ

long-standing but unproven allegations.

các cáo buộc tồn tại lâu dài nhưng chưa được chứng minh.

The theory remains unproven.

Lý thuyết vẫn chưa được chứng minh.

His claims are unproven.

Những tuyên bố của anh ấy vẫn chưa được chứng minh.

The technology is still unproven.

Công nghệ vẫn chưa được chứng minh.

The drug's effectiveness is unproven.

Hiệu quả của loại thuốc vẫn chưa được chứng minh.

She made unproven accusations against him.

Cô ấy đưa ra những cáo buộc chưa được chứng minh chống lại anh ấy.

The company's success is unproven.

Sự thành công của công ty vẫn chưa được chứng minh.

The hypothesis remains unproven.

Giả thuyết vẫn chưa được chứng minh.

The product's safety is unproven.

Tính an toàn của sản phẩm vẫn chưa được chứng minh.

The allegations are unproven.

Những cáo buộc vẫn chưa được chứng minh.

The experiment's results are unproven.

Kết quả của thí nghiệm vẫn chưa được chứng minh.

Ví dụ thực tế

" But this is unproven so far."

Nhưng điều này vẫn chưa được chứng minh cho đến nay.

Nguồn: VOA Slow English Technology

There's acupuncture... - Those are all unproven.

Có châm cứu... - Tất cả những điều đó đều chưa được chứng minh.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Many feel the technology is too new and unproven.

Nhiều người cho rằng công nghệ này quá mới và chưa được chứng minh.

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

Some were passed down for generations and are still unproven.

Một số đã được truyền lại qua nhiều thế hệ và vẫn chưa được chứng minh.

Nguồn: VOA Slow English - America

" This is a very costly proposal for an unproven program."

“Đây là một đề xuất rất tốn kém cho một chương trình chưa được chứng minh.

Nguồn: VOA Listening

The reasons for the decreased longevity in the North remain unproven.

Những lý do cho sự giảm tuổi thọ ở miền Bắc vẫn chưa được chứng minh.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2015

But another is that the brain-stretching potential of edtech has remained unproven.

Nhưng một lý do khác là tiềm năng mở rộng não bộ của edtech vẫn chưa được chứng minh.

Nguồn: Dominance Episode 1

Before Hubble, black holes were merely a concept, an unproven part of astronomical lore.

Trước Hubble, hố đen chỉ là một khái niệm, một phần chưa được chứng minh trong truyền thuyết thiên văn học.

Nguồn: The Final Frontier of the Hubble Space Telescope

Lula blamed Bolsonaro for inciting his supporters with unproven claims about possible election cheating.

Lula đổ lỗi cho Bolsonaro vì đã kích động những người ủng hộ của mình bằng những tuyên bố chưa được chứng minh về khả năng gian lận trong bầu cử.

Nguồn: VOA Special January 2023 Collection

They have commented on two unproven case reports from medical publications released many years apart.

Họ đã bình luận về hai báo cáo trường hợp chưa được chứng minh từ các ấn phẩm y tế được công bố cách đây nhiều năm.

Nguồn: VOA Special English Health

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay