well-founded belief
niềm tin có cơ sở
well-founded hope
hy vọng có cơ sở
well-founded fear
nỗi sợ có cơ sở
well-founded suspicion
nghĩa nghi có cơ sở
well-founded argument
lập luận có cơ sở
well-founded claim
đề xuất có cơ sở
well-founded basis
cơ sở vững chắc
well-founded reasons
lý do có cơ sở
being well-founded
được xây dựng trên cơ sở vững chắc
was well-founded
đã được xây dựng trên cơ sở vững chắc
the company's success is based on well-founded business strategies.
Thành công của công ty dựa trên các chiến lược kinh doanh vững chắc.
his concerns about the project's feasibility are well-founded.
Những lo ngại của ông về tính khả thi của dự án là có cơ sở.
there is a well-founded belief that exercise improves mental health.
Có niềm tin vững chắc rằng vận động giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.
the judge dismissed the case due to a lack of well-founded evidence.
Tòa án đã bác bỏ vụ việc do thiếu bằng chứng có cơ sở.
we have well-founded reasons to suspect foul play in this incident.
Chúng ta có lý do vững chắc để nghi ngờ có hành vi gian lận trong sự việc này.
the criticism of the policy was well-founded and insightful.
Việc chỉ trích chính sách là có cơ sở và sâu sắc.
their hopes for a positive outcome are well-founded given the circumstances.
Hy vọng của họ về một kết quả tích cực là có cơ sở dựa trên hoàn cảnh.
the scientist's hypothesis was based on well-founded research.
Giả thuyết của nhà khoa học dựa trên nghiên cứu vững chắc.
it's a well-founded tradition to celebrate the holiday with fireworks.
Đây là một truyền thống có cơ sở để ăn mừng ngày lễ bằng pháo hoa.
the argument against the proposal was well-founded and persuasive.
Lập luận chống lại đề xuất là có cơ sở và thuyết phục.
there are well-founded fears about the impact of climate change.
Có những lo ngại có cơ sở về tác động của biến đổi khí hậu.
well-founded belief
niềm tin có cơ sở
well-founded hope
hy vọng có cơ sở
well-founded fear
nỗi sợ có cơ sở
well-founded suspicion
nghĩa nghi có cơ sở
well-founded argument
lập luận có cơ sở
well-founded claim
đề xuất có cơ sở
well-founded basis
cơ sở vững chắc
well-founded reasons
lý do có cơ sở
being well-founded
được xây dựng trên cơ sở vững chắc
was well-founded
đã được xây dựng trên cơ sở vững chắc
the company's success is based on well-founded business strategies.
Thành công của công ty dựa trên các chiến lược kinh doanh vững chắc.
his concerns about the project's feasibility are well-founded.
Những lo ngại của ông về tính khả thi của dự án là có cơ sở.
there is a well-founded belief that exercise improves mental health.
Có niềm tin vững chắc rằng vận động giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.
the judge dismissed the case due to a lack of well-founded evidence.
Tòa án đã bác bỏ vụ việc do thiếu bằng chứng có cơ sở.
we have well-founded reasons to suspect foul play in this incident.
Chúng ta có lý do vững chắc để nghi ngờ có hành vi gian lận trong sự việc này.
the criticism of the policy was well-founded and insightful.
Việc chỉ trích chính sách là có cơ sở và sâu sắc.
their hopes for a positive outcome are well-founded given the circumstances.
Hy vọng của họ về một kết quả tích cực là có cơ sở dựa trên hoàn cảnh.
the scientist's hypothesis was based on well-founded research.
Giả thuyết của nhà khoa học dựa trên nghiên cứu vững chắc.
it's a well-founded tradition to celebrate the holiday with fireworks.
Đây là một truyền thống có cơ sở để ăn mừng ngày lễ bằng pháo hoa.
the argument against the proposal was well-founded and persuasive.
Lập luận chống lại đề xuất là có cơ sở và thuyết phục.
there are well-founded fears about the impact of climate change.
Có những lo ngại có cơ sở về tác động của biến đổi khí hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay