wheedling

[Mỹ]/ˈwiːd.lɪŋ/
[Anh]/ˈwiːd.lɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của wheedle, có nghĩa là lấy được điều gì đó bằng cách nịnh nọt hoặc xu nịnh.
Word Forms
số nhiềuwheedlings

Cụm từ & Cách kết hợp

wheedling tone

giọng nài nỉ

wheedling request

lời yêu cầu nài nỉ

wheedling manner

cách cư xử nài nỉ

wheedling smile

nụ cười nài nỉ

wheedling voice

giọng nói nài nỉ

wheedling child

đứa trẻ nài nỉ

wheedling words

lời nói nài nỉ

wheedling plea

lời khẩn cầu nài nỉ

wheedling approach

phương pháp tiếp cận nài nỉ

wheedling flattery

sự nịnh bợ nài nỉ

Câu ví dụ

she was wheedling her parents for a new phone.

Cô ấy đang nài nỉ cha mẹ mua điện thoại mới.

he tried wheedling his way into the exclusive club.

Anh ấy đã cố gắng nài nỉ để được vào câu lạc bộ độc quyền.

the child was wheedling for extra dessert after dinner.

Đứa trẻ đang nài nỉ xin thêm tráng miệng sau bữa tối.

she has a talent for wheedling favors from her friends.

Cô ấy có tài năng nài nỉ xin ân huệ từ bạn bè.

he was wheedling the teacher for an extension on his assignment.

Anh ấy đang nài nỉ giáo viên xin gia hạn bài tập.

the puppy was wheedling its owner for a treat.

Chú chó con đang nài nỉ chủ nhân xin một phần thưởng.

she used her charm for wheedling support for her project.

Cô ấy sử dụng sự quyến rũ của mình để nài nỉ xin sự ủng hộ cho dự án của mình.

he was wheedling his way out of trouble with a smile.

Anh ấy đang nài nỉ để thoát khỏi rắc rối bằng một nụ cười.

the salesperson was wheedling customers into buying more products.

Người bán hàng đang nài nỉ khách hàng mua thêm sản phẩm.

she was wheedling her way back into his good graces.

Cô ấy đang nài nỉ để quay trở lại được lòng anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay