wheeler-dealer

[Mỹ]/[ˈwiːlə ˈdiːlə]/
[Anh]/[ˈwiːlə ˈdiːlə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người xử lý kinh doanh một cách khéo léo và tích cực, thường theo cách được coi là bất hợp đạo đức; Một người thành thạo trong việc đàm phán và ký kết các thỏa thuận, thường tập trung vào lợi ích cá nhân.
Các dạng của từ
số nhiềuwheeler-dealers

Cụm từ & Cách kết hợp

a wheeler-dealer

một người buôn bán khôn lỏi

be a wheeler-dealer

là một người buôn bán khôn lỏi

wheeler-dealer tactics

chiến thuật của người buôn bán khôn lỏi

like a wheeler-dealer

giống như một người buôn bán khôn lỏi

becoming a wheeler-dealer

trở thành một người buôn bán khôn lỏi

the wheeler-dealer

người buôn bán khôn lỏi

experienced wheeler-dealer

người buôn bán khôn lỏi có kinh nghiệm

classic wheeler-dealer

người buôn bán khôn lỏi cổ điển

Câu ví dụ

he's a classic wheeler-dealer, always looking for a quick profit.

Ông ta là một tay buôn thổi giá điển hình, luôn tìm cách kiếm lời nhanh chóng.

the experienced wheeler-dealer knew how to negotiate a favorable deal.

Tay buôn thổi giá có kinh nghiệm biết cách đàm phán để đạt được một thỏa thuận có lợi.

don't trust him; he's just a wheeler-dealer trying to scam you.

Đừng tin ông ấy; ông ta chỉ là một tay buôn thổi giá đang cố lừa gạt bạn.

the wheeler-dealer brokered a deal between the two companies.

Tay buôn thổi giá đã làm trung gian cho một thỏa thuận giữa hai công ty.

she warned him not to get involved with such a shady wheeler-dealer.

Cô ấy cảnh báo ông ấy đừng liên quan đến một tay buôn thổi giá lừa đảo như vậy.

he built his empire through shrewd deals and being a wheeler-dealer.

Ông ta xây dựng đế chế của mình thông qua những thương vụ khôn ngoan và vai trò là một tay buôn thổi giá.

the wheeler-dealer had a reputation for cutting corners to make a deal.

Tay buôn thổi giá này có tiếng là sẵn sàng cắt xén để đạt được một thỏa thuận.

despite his reputation, the wheeler-dealer proved to be quite reliable.

Dù có danh tiếng không tốt, tay buôn thổi giá này đã chứng minh được sự đáng tin cậy.

the project required a skilled wheeler-dealer to navigate the complex negotiations.

Dự án này cần một tay buôn thổi giá có kỹ năng để điều hướng các đàm phán phức tạp.

he's a wheeler-dealer with connections in high places.

Ông ta là một tay buôn thổi giá có mối quan hệ trong các tầng lớp cao nhất.

the wheeler-dealer's aggressive tactics alienated many potential partners.

Các chiến thuật hung hăng của tay buôn thổi giá này đã khiến nhiều đối tác tiềm năng cảm thấy bị xa lánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay