| số nhiều | whimsies |
His speech was full of whimsy.
Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập sự kỳ ảo.
the film is an awkward blend of whimsy and moralizing.
phim là một sự pha trộn vụng về giữa sự kỳ ảo và sự khuyên bảo.
a touch of whimsy
một chút kỳ ảo
adding a touch of whimsy
thêm một chút kỳ ảo
I have a strong suspicion our hosts are inclined to whimsy.
Tôi có một linh cảm mạnh mẽ rằng chủ nhà của chúng ta có xu hướng thích sự tùy hứng.
Nguồn: And Then There Were NoneIt’s in villages like these where common-sense has stood firm against the fickle winds of architectural whimsy.
Chính là ở những ngôi làng như thế này, nơi lẽ thường đã đứng vững trước những cơn gió phù du của sự tùy hứng trong kiến trúc.
Nguồn: Cloud Travel HandbookIt can do whimsy and eye-catching: its website currently features a functioning porcelain skateboard, a snip at 3,350 euros.
Nó có thể làm được sự tùy hứng và thu hút ánh nhìn: trang web của nó hiện tại có một chiếc ván trượt gốm sứ đang hoạt động, chỉ với giá 3.350 euro.
Nguồn: The Economist (Summary)And they weren't afraid to lean into nostalgia and whimsy.
Và họ không ngại tận dụng sự hoài niệm và sự tùy hứng.
Nguồn: 99% unknown storiesThey bring a sense of whimsy and nostalgia.
Họ mang đến một cảm giác tùy hứng và hoài niệm.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 1I love it. Such a sense of whimsy.
Tôi rất thích nó. Một cảm giác tùy hứng như vậy.
Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6The Tilde is the squiggly line often used to indicate sarcasm or whimsy.
Dấu ngã là đường gợn sóng thường được sử dụng để chỉ sự mỉa mai hoặc sự tùy hứng.
Nguồn: Q&A in progress.Come on, Caroline. Where's your sense of whimsy?
Nào, Caroline. Sự tùy hứng của bạn ở đâu?
Nguồn: 2 Broke Girls Season 5His poems, rather than practising the British habits of evasion and whimsy, speak directly.
Những bài thơ của ông, thay vì thực hành những thói quen trốn tránh và tùy hứng của người Anh, nói trực tiếp.
Nguồn: The Economist CultureOh, they are.people love cupcakes. they bring a sense of whimsy and nostalgia.
Ồ, đúng là vậy. mọi người thích bánh cupcake. chúng mang đến một cảm giác tùy hứng và hoài niệm.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 1His speech was full of whimsy.
Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập sự kỳ ảo.
the film is an awkward blend of whimsy and moralizing.
phim là một sự pha trộn vụng về giữa sự kỳ ảo và sự khuyên bảo.
a touch of whimsy
một chút kỳ ảo
adding a touch of whimsy
thêm một chút kỳ ảo
I have a strong suspicion our hosts are inclined to whimsy.
Tôi có một linh cảm mạnh mẽ rằng chủ nhà của chúng ta có xu hướng thích sự tùy hứng.
Nguồn: And Then There Were NoneIt’s in villages like these where common-sense has stood firm against the fickle winds of architectural whimsy.
Chính là ở những ngôi làng như thế này, nơi lẽ thường đã đứng vững trước những cơn gió phù du của sự tùy hứng trong kiến trúc.
Nguồn: Cloud Travel HandbookIt can do whimsy and eye-catching: its website currently features a functioning porcelain skateboard, a snip at 3,350 euros.
Nó có thể làm được sự tùy hứng và thu hút ánh nhìn: trang web của nó hiện tại có một chiếc ván trượt gốm sứ đang hoạt động, chỉ với giá 3.350 euro.
Nguồn: The Economist (Summary)And they weren't afraid to lean into nostalgia and whimsy.
Và họ không ngại tận dụng sự hoài niệm và sự tùy hứng.
Nguồn: 99% unknown storiesThey bring a sense of whimsy and nostalgia.
Họ mang đến một cảm giác tùy hứng và hoài niệm.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 1I love it. Such a sense of whimsy.
Tôi rất thích nó. Một cảm giác tùy hứng như vậy.
Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6The Tilde is the squiggly line often used to indicate sarcasm or whimsy.
Dấu ngã là đường gợn sóng thường được sử dụng để chỉ sự mỉa mai hoặc sự tùy hứng.
Nguồn: Q&A in progress.Come on, Caroline. Where's your sense of whimsy?
Nào, Caroline. Sự tùy hứng của bạn ở đâu?
Nguồn: 2 Broke Girls Season 5His poems, rather than practising the British habits of evasion and whimsy, speak directly.
Những bài thơ của ông, thay vì thực hành những thói quen trốn tránh và tùy hứng của người Anh, nói trực tiếp.
Nguồn: The Economist CultureOh, they are.people love cupcakes. they bring a sense of whimsy and nostalgia.
Ồ, đúng là vậy. mọi người thích bánh cupcake. chúng mang đến một cảm giác tùy hứng và hoài niệm.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay