whimsy

[Mỹ]/ˈwɪmzi/
[Anh]/ˈwɪmzi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ý tưởng kỳ quặc, khái niệm hão huyền, khiếu hài hước
Các dạng của từ
số nhiềuwhimsies

Câu ví dụ

His speech was full of whimsy.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập sự kỳ ảo.

the film is an awkward blend of whimsy and moralizing.

phim là một sự pha trộn vụng về giữa sự kỳ ảo và sự khuyên bảo.

a touch of whimsy

một chút kỳ ảo

adding a touch of whimsy

thêm một chút kỳ ảo

Ví dụ thực tế

I have a strong suspicion our hosts are inclined to whimsy.

Tôi có một linh cảm mạnh mẽ rằng chủ nhà của chúng ta có xu hướng thích sự tùy hứng.

Nguồn: And Then There Were None

It’s in villages like these where common-sense has stood firm against the fickle winds of architectural whimsy.

Chính là ở những ngôi làng như thế này, nơi lẽ thường đã đứng vững trước những cơn gió phù du của sự tùy hứng trong kiến trúc.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

It can do whimsy and eye-catching: its website currently features a functioning porcelain skateboard, a snip at 3,350 euros.

Nó có thể làm được sự tùy hứng và thu hút ánh nhìn: trang web của nó hiện tại có một chiếc ván trượt gốm sứ đang hoạt động, chỉ với giá 3.350 euro.

Nguồn: The Economist (Summary)

And they weren't afraid to lean into nostalgia and whimsy.

Và họ không ngại tận dụng sự hoài niệm và sự tùy hứng.

Nguồn: 99% unknown stories

They bring a sense of whimsy and nostalgia.

Họ mang đến một cảm giác tùy hứng và hoài niệm.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 1

I love it. Such a sense of whimsy.

Tôi rất thích nó. Một cảm giác tùy hứng như vậy.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6

The Tilde is the squiggly line often used to indicate sarcasm or whimsy.

Dấu ngã là đường gợn sóng thường được sử dụng để chỉ sự mỉa mai hoặc sự tùy hứng.

Nguồn: Q&A in progress.

Come on, Caroline. Where's your sense of whimsy?

Nào, Caroline. Sự tùy hứng của bạn ở đâu?

Nguồn: 2 Broke Girls Season 5

His poems, rather than practising the British habits of evasion and whimsy, speak directly.

Những bài thơ của ông, thay vì thực hành những thói quen trốn tránh và tùy hứng của người Anh, nói trực tiếp.

Nguồn: The Economist Culture

Oh, they are.people love cupcakes. they bring a sense of whimsy and nostalgia.

Ồ, đúng là vậy. mọi người thích bánh cupcake. chúng mang đến một cảm giác tùy hứng và hoài niệm.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay