whopping

[Mỹ]/'wɒpɪŋ/
[Anh]/ˈhwɑpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ lớn; đặc biệt to
adv. rất; đặc biệt
v. đánh mạnh; trích xuất
Word Forms
hiện tại phân từwhopping

Cụm từ & Cách kết hợp

a whopping amount

một số lượng khổng lồ

a whopping success

thành công vang dội

a whopping increase

mức tăng đột biến

a whopping profit

lợi nhuận khổng lồ

a whopping price

mức giá khổng lồ

a whopping figure

con số khổng lồ

Câu ví dụ

a whopping good joke.

một trò đùa cực kỳ hay.

a whopping £74 million loss.

một khoản lỗ khổng lồ trị giá 74 triệu bảng.

a whopping amount of money

một số tiền khổng lồ.

received a whopping raise

nhận được mức tăng lương khổng lồ.

a whopping victory in the game

chiến thắng khổng lồ trong trận đấu.

a whopping success in the business

thành công khổng lồ trong kinh doanh.

a whopping increase in sales

mức tăng doanh số khổng lồ.

a whopping bonus for employees

phần thưởng khổng lồ cho nhân viên.

a whopping bill for the repairs

chi phí sửa chữa khổng lồ.

a whopping portion of food

một phần thức ăn khổng lồ.

a whopping discount on the products

mức giảm giá khổng lồ cho các sản phẩm.

a whopping difference in opinions

sự khác biệt lớn trong ý kiến.

Ví dụ thực tế

Powerball, paying out a whopping $425 million jackpot last night.

Xổ số Powerball đã trả thưởng giải thưởng trị giá 425 triệu đô la vào đêm qua.

Nguồn: AP Listening Collection February 2014

LIGO had that first whopping signal, which was amazing.

LIGO đã có tín hiệu đầu tiên đáng kinh ngạc.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 Compilation

The webcam is also famously potato quality with a whopping 480p resolution.

Webcam cũng nổi tiếng với chất lượng như khoai tây với độ phân giải 480p.

Nguồn: Trendy technology major events!

To Lacie's horror, the woman's rating is a whopping 1.4!

Với sự kinh hoàng của Lacie, điểm đánh giá của người phụ nữ là 1,4!

Nguồn: The meaning of solitude.

That is close to a whopping 500 times more efficient representation.

Điều đó gần với biểu diễn hiệu quả hơn tới 500 lần.

Nguồn: Two-Minute Paper

Well, it was actually, believe it or not, a whopping $3,000,000. - Wow!

Thật ra, tin hay không, đó là một giải thưởng trị giá 3.000.000 đô la. - Wow!

Nguồn: 6 Minute English

A whopping 166,986 baby girls were reportedly named Sophia from 2010 and 2018.

Có báo cáo cho thấy 166.986 bé gái tên Sophia đã được đặt từ năm 2010 đến 2018.

Nguồn: The importance of English names.

It estimates the entire program will cost a whopping $93 billion by 2025.

Nó ước tính toàn bộ chương trình sẽ tốn tới 93 tỷ đô la vào năm 2025.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Ron DeSantis, a Republican, won re-election as governor of Florida by a whopping margin.

Ron DeSantis, một đảng viên Cộng hòa, đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử lại với tư cách là thống đốc Florida với một khoảng cách rất lớn.

Nguồn: The Economist (Summary)

The largest is called Caloris Basin, a whopping huge impact feature 1600 kilometers across.

Lớn nhất được gọi là Caloris Basin, một đặc điểm tác động khổng lồ rộng 1600 km.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay