winces in pain
rụt mình vì đau
winces from fear
rụt mình vì sợ hãi
winces in discomfort
rụt mình vì khó chịu
winces when touched
rụt mình khi bị chạm vào
winces at criticism
rụt mình trước lời chỉ trích
winces in embarrassment
rụt mình vì xấu hổ
she winces at the thought of going to the dentist.
Cô ấy rùng mình khi nghĩ đến việc đi nha sĩ.
he winces every time he hears the loud noise.
Anh ấy rùng mình mỗi khi nghe thấy tiếng ồn lớn.
the athlete winces after a tough fall.
Vận động viên rùng mình sau một cú ngã khó khăn.
she winces when she sees the injury on his arm.
Cô ấy rùng mình khi nhìn thấy vết thương trên cánh tay anh ấy.
he winces at the taste of the sour lemon.
Anh ấy rùng mình trước vị chua của quả chanh.
the child winces when the doctor gives him a shot.
Đứa trẻ rùng mình khi bác sĩ tiêm cho nó.
she winces at the memory of that embarrassing moment.
Cô ấy rùng mình khi nhớ lại khoảnh khắc đáng xấu hổ đó.
he winces as he watches the horror movie.
Anh ấy rùng mình khi xem phim kinh dị.
she winces when her friend tells a painful story.
Cô ấy rùng mình khi bạn của cô ấy kể một câu chuyện đau lòng.
he winces at the thought of public speaking.
Anh ấy rùng mình khi nghĩ đến việc nói trước công chúng.
winces in pain
rụt mình vì đau
winces from fear
rụt mình vì sợ hãi
winces in discomfort
rụt mình vì khó chịu
winces when touched
rụt mình khi bị chạm vào
winces at criticism
rụt mình trước lời chỉ trích
winces in embarrassment
rụt mình vì xấu hổ
she winces at the thought of going to the dentist.
Cô ấy rùng mình khi nghĩ đến việc đi nha sĩ.
he winces every time he hears the loud noise.
Anh ấy rùng mình mỗi khi nghe thấy tiếng ồn lớn.
the athlete winces after a tough fall.
Vận động viên rùng mình sau một cú ngã khó khăn.
she winces when she sees the injury on his arm.
Cô ấy rùng mình khi nhìn thấy vết thương trên cánh tay anh ấy.
he winces at the taste of the sour lemon.
Anh ấy rùng mình trước vị chua của quả chanh.
the child winces when the doctor gives him a shot.
Đứa trẻ rùng mình khi bác sĩ tiêm cho nó.
she winces at the memory of that embarrassing moment.
Cô ấy rùng mình khi nhớ lại khoảnh khắc đáng xấu hổ đó.
he winces as he watches the horror movie.
Anh ấy rùng mình khi xem phim kinh dị.
she winces when her friend tells a painful story.
Cô ấy rùng mình khi bạn của cô ấy kể một câu chuyện đau lòng.
he winces at the thought of public speaking.
Anh ấy rùng mình khi nghĩ đến việc nói trước công chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay