wiseguys

[Mỹ]/ˈwaɪzɪz/
[Anh]/ˈwaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. từ lóng chỉ tên côn đồ hoặc thành viên trong hội đen; một người tự cho mình là rất thông minh, khéo léo, hay khoe khoang.

Cụm từ & Cách kết hợp

wiseguys always know

Người khôn ngoan luôn biết

those wiseguys

Những người khôn ngoan đó

wiseguys know best

Người khôn ngoan biết rõ nhất

wiseguys say that

Người khôn ngoan nói rằng

smart wiseguys

Người khôn ngoan thông minh

wiseguys think they

Người khôn ngoan nghĩ rằng họ

wiseguys like to

Người khôn ngoan thích

wiseguys never listen

Người khôn ngoan không bao giờ lắng nghe

local wiseguys

Người khôn ngoan địa phương

wiseguys and their

Người khôn ngoan và của họ

Câu ví dụ

the wiseguys say that timing is everything in the stock market.

Người khôn ngoan nói rằng thời điểm là tất cả trong thị trường chứng khoán.

wiseguys always know which way the wind is blowing before it happens.

Người khôn ngoan luôn biết hướng gió sẽ thổi trước khi xảy ra.

according to wiseguys in the know, the real estate market is about to crash.

Theo những người khôn ngoan trong cuộc, thị trường bất động sản sắp sụp đổ.

the wiseguys claim they have insider information about the upcoming merger.

Người khôn ngoan tuyên bố họ có thông tin nội bộ về cuộc sáp nhập sắp tới.

wiseguys supposedly have connections that can make or break deals.

Người khôn ngoan được cho là có mối quan hệ có thể làm nên hoặc phá vỡ các thương vụ.

wiseguys think they are untouchable, but eventually, everyone gets caught.

Người khôn ngoan nghĩ rằng họ không thể bị động chạm, nhưng cuối cùng mọi người đều bị bắt.

the wiseguys down at the local bar have opinions about everything.

Người khôn ngoan ở quán bar địa phương có ý kiến về mọi thứ.

wiseguys and their expensive suits don't impress me anymore.

Người khôn ngoan và những bộ suit đắt tiền của họ không còn làm tôi ấn tượng nữa.

the wiseguys who run this town have been in power for decades.

Người khôn ngoan điều hành thành phố này đã nắm quyền trong nhiều thập kỷ.

wiseguys have a saying: "it is not what you know, but who you know."

Người khôn ngoan có câu nói: "Điều quan trọng không phải là bạn biết gì, mà là bạn biết ai."

the wiseguys figure that they can outsmart the system indefinitely.

Người khôn ngoan cho rằng họ có thể lừa đảo hệ thống mãi mãi.

wiseguys like to remind everyone of their past successes.

Người khôn ngoan thích nhắc nhở mọi người về những thành công trước đây của họ.

the wiseguys never admit when they are wrong about something.

Người khôn ngoan không bao giờ thừa nhận khi họ sai về một điều gì đó.

wiseguys are saying that the economy will recover by summer.

Người khôn ngoan nói rằng nền kinh tế sẽ phục hồi vào mùa hè.

the wiseguys tip their hats to no one in this business.

Người khôn ngoan không ai cúi đầu kính trọng trong ngành này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay